cross-continental

[Mỹ]/[ˈkrɒsˌkɒnˈtɪnəntəl]/
[Anh]/[ˈkrɑːsˌkɒnˈtɪnəntəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bao gồm hoặc vượt qua hai hoặc nhiều lục địa; Liên quan đến hoặc liên quan đến việc đi lại hoặc giao tiếp qua các lục địa.
adv. Qua hoặc bao gồm các lục địa.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-continental flight

Chuyến bay xuyên lục địa

cross-continental journey

Hành trình xuyên lục địa

cross-continental route

Hành trình xuyên lục địa

cross-continental trade

Thương mại xuyên lục địa

cross-continental project

Dự án xuyên lục địa

cross-continental collaboration

Hợp tác xuyên lục địa

cross-continental shipping

Vận chuyển xuyên lục địa

cross-continental partnership

Hợp tác xuyên lục địa

cross-continental development

Phát triển xuyên lục địa

cross-continental infrastructure

Cơ sở hạ tầng xuyên lục địa

Câu ví dụ

the cross-continental flight took over 15 hours.

Chuyến bay xuyên lục địa đã kéo dài hơn 15 giờ.

we planned a cross-continental road trip across europe.

Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi bằng xe xuyên lục địa qua châu Âu.

the company launched a cross-continental marketing campaign.

Công ty đã phát động chiến dịch marketing xuyên lục địa.

the cross-continental railway connects several major cities.

Đường sắt xuyên lục địa nối nhiều thành phố lớn.

the research involved cross-continental data analysis.

Nghiên cứu này bao gồm phân tích dữ liệu xuyên lục địa.

the band is known for its cross-continental tour schedule.

Băng nhạc nổi tiếng với lịch trình lưu diễn xuyên lục địa.

the project required cross-continental collaboration between teams.

Dự án này yêu cầu hợp tác xuyên lục địa giữa các nhóm.

the documentary showcased cross-continental cultural traditions.

Phim tài liệu này đã trình bày các truyền thống văn hóa xuyên lục địa.

the company's supply chain is now cross-continental.

Chuỗi cung ứng của công ty hiện nay là xuyên lục địa.

the new trade agreement facilitates cross-continental commerce.

Thỏa thuận thương mại mới giúp thúc đẩy thương mại xuyên lục địa.

the artist's work explores themes of cross-continental identity.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về bản sắc xuyên lục địa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay