continental

[Mỹ]/ˌkɒntɪˈnentl/
[Anh]/ˌkɑːntɪˈnentl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một lục địa, có đặc điểm của một lục địa, thuộc về lục địa Châu Âu.
Word Forms
số nhiềucontinentals

Cụm từ & Cách kết hợp

continental cuisine

ẩm thực châu lục

continental breakfast

bữa sáng kiểu châu Âu

continental climate

khí hậu lục địa

continental shelf

thềm lục địa

continental margin

ranh giới lục địa

continental crust

vỏ lục địa

continental europe

châu Âu lục địa

continental bridge

cầu lục địa

continental airlines

continental airlines

passive continental margin

lục địa thụ động

continental slope

sườn lục địa

continental congress

đại hội lục địa

continental divide

ranh giới chia nước

continental collision

va chạm lục địa

continental plate

mảng lục địa

continental drift

di chuyển lục địa

continental army

quân đội lục địa

continental block

khối lục địa

Câu ví dụ

it is a pale imitation of continental cheeses.

Nó là một bản sao nhạt của các loại phô mai châu Âu.

A continental climate is different from an insular one.

Một khí hậu lục địa khác với một khí hậu hải đảo.

oceanic lithosphere beneath an overriding continental plate.

Vỏ đại dương nằm dưới một mảng đại lục lấn át.

the company is selling most of its continental commercial banking operations.

công ty đang bán phần lớn các hoạt động ngân hàng thương mại nội địa của mình.

a fragment of continental crust which rifted away from eastern Australia.

Một mảnh vỏ đại lục tách ra khỏi đông bắc Australia.

Didot point system: A conventional system of type measurement used in continental Europe .

Hệ thống điểm Didot: Một hệ thống đo lường chữ thông thường được sử dụng ở châu Âu.

Evidence for continental drift: Marine geology, paleomagnetism, stratigraphic, paleoclimatic and paleontological evidence.

Bằng chứng cho sự trôi dạt của lục địa: Địa chất học đại dương, địa từ học cổ, địa tầng học, cổ khí hậu học và bằng chứng cổ sinh vật học.

And the ICPC was consisted by international final contest and continental preelection contests.

Và ICPC bao gồm vòng chung kết quốc tế và các cuộc thi tuyển chọn khu vực.

chains of volcanoes running along the edge of continental land masses

Các chuỗi núi lửa chạy dọc theo mép các khối đất liền đại lục.

Shanxi Formation is a set of paralic continental deposit,of which,fluvial,swamp and lacustrine facies alternatively presented regularly.

Hình thái Shanxi là một tập hợp các trầm tích đại lục song song, trong đó các pha sông, đầm lầy và hồ thay thế xuất hiện thường xuyên.

Sublittoral 1. (neritic) The marine zone extending from low tide to a depth of about 200m, usually to the edge of the continental shelf.

Vùng dưới triều 1. (vùng sinh thái) Vùng biển kéo dài từ triều thấp đến độ sâu khoảng 200m, thường là đến mép thềm đại lục.

The Xiaorequanzi copper (zinc) deposit is situated in the south of a paleovolcanic domain in Haerlik-Danahu late Palaeozoic continental margin island.

Mỏ đồng (kẽm) Xiaorequanzi nằm ở phía nam một miền núi lửa cổ trong đảo biên giới đại lục Haerlik-Danahu cuối kỷ Palaeozoic.

Fewer people might wander down to the shops when it is unbearably hot but, unlike continental Europe, the UK has mostly been bearably hot.

Ít người hơn có thể đi xuống các cửa hàng khi trời nóng không chịu nổi, nhưng không giống như châu Âu, Vương quốc Anh phần lớn đã chịu được trời nóng.

We have just mentioned in the policy of " Weltpolitik " instead of " continental policy ." Attempt to England for world hegemony. Why Germany dare contest to the British empire .

Chúng tôi vừa đề cập trong chính sách của

The northern belt is made up of the lower continental mictite-clay rock combination of shallow-marine facies;

Đai phía bắc bao gồm sự kết hợp đá mictite-đất sét lục địa thấp của các mặt cắt biển nông;

Volcanic rocks of Tamulangou-Jixiangfeng cycle in Late Jurassic are alkaline-subalkaline series, and they derived from upper-mantle and were contaminated by continental crust materials.

Các đá núi lửa của chu kỳ Tamulangou-Jixiangfeng vào cuối kỷ Jura là chuỗi kiềm-kiềm thổ, và chúng có nguồn gốc từ lớp phủ trên và bị nhiễm các vật liệu vỏ lục địa.

Abstract: Qinghai is a multi-ethnic-populated areas with the typical plateau continental climate such as drying, less rain, windiness, cold, long sunshine hours and so on.

Tóm tắt: Thanh Hải là các khu vực đa dân tộc với khí hậu đại dương cao nguyên điển hình như khô hạn, ít mưa, nhiều gió, lạnh, nhiều giờ nắng và như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay