cross-eyed

[Mỹ]/[krɒs ˈaɪd]/
[Anh]/[krɒs ˈaɪd]/

Dịch

adj. Có mắt dường như chỉ về các hướng khác nhau; không thể tập trung cả hai mắt vào cùng một vật.
n. Người có mắt dường như chỉ về các hướng khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-eyed look

biểu cảm hí mắt

seem cross-eyed

có vẻ hí mắt

cross-eyed person

người hí mắt

was cross-eyed

đã hí mắt

appear cross-eyed

trông hí mắt

cross-eyed child

trẻ hí mắt

getting cross-eyed

đang hí mắt

thought cross-eyed

cho rằng hí mắt

really cross-eyed

thật sự hí mắt

quite cross-eyed

rất hí mắt

Câu ví dụ

the boy looked cross-eyed at the television screen.

Người đàn ông nhìn màn hình tivi bằng ánh mắt nghiêng.

he was often teased for being cross-eyed as a child.

Anh ấy thường bị trêu chọc vì bị nghiêng mắt khi còn nhỏ.

the magician's trick made everyone look cross-eyed trying to follow it.

Chiêu trò của nhà ảo thuật khiến mọi người đều nghiêng mắt cố gắng theo dõi.

despite being cross-eyed, she excelled in archery.

Dù bị nghiêng mắt, cô ấy vẫn xuất sắc trong môn cung thủ.

the old photograph showed a man with a slightly cross-eyed expression.

Chiếc ảnh cũ cho thấy một người đàn ông với biểu cảm nghiêng mắt nhẹ.

he tried to hide his cross-eyed appearance with his hair.

Anh ấy cố gắng che giấu vẻ nghiêng mắt của mình bằng mái tóc.

the doctor examined him for signs of being cross-eyed.

Bác sĩ đã kiểm tra anh ấy để xem có dấu hiệu nghiêng mắt không.

she worried about her son's slightly cross-eyed gaze.

Cô lo lắng về ánh mắt nghiêng nhẹ của con trai mình.

the cartoon character was often depicted as being cross-eyed.

Đặc điểm của nhân vật hoạt hình thường được miêu tả là nghiêng mắt.

he squinted and looked cross-eyed into the distance.

Anh ấy眯着眼睛,向远处望去,显得有点斜视。

the child's parents were concerned about his cross-eyed vision.

Ba mẹ đứa trẻ lo lắng về thị lực nghiêng mắt của con mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay