straight-eyed

[Mỹ]/[ˈstreɪt ˈaɪd]/
[Anh]/[ˈstreɪt ˈaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có mắt mở to và dường như đang nhìn trực tiếp về phía trước; không nhíp mắt hoặc trợn mắt; thẳng thắn và cởi mở về thái độ; thành thật; trực tiếp.
n. Một người thành thật và thẳng thắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

straight-eyed gaze

Ánh mắt thẳng thắn

looking straight-eyed

nhìn với ánh mắt thẳng thắn

straight-eyed stare

Ánh mắt nhìn thẳng

straight-eyed innocence

Sự vô tội với ánh mắt thẳng thắn

straight-eyed wonder

Sự ngạc nhiên với ánh mắt thẳng thắn

straight-eyed child

Trẻ em với ánh mắt thẳng thắn

straight-eyed honesty

Sự thành thật với ánh mắt thẳng thắn

straight-eyed look

Ánh mắt nhìn thẳng

straight-eyed manner

Cách nhìn thẳng thắn

straight-eyed view

Quan điểm với ánh mắt thẳng thắn

Câu ví dụ

she looked at him straight-eyed, unfazed by his outburst.

Cô nhìn ông ta một cách thẳng thắn, không bị ảnh hưởng bởi cơn bốc đồng của ông.

he stared straight-eyed at the approaching train, mesmerized.

Ông ta nhìn chằm chằm vào đoàn tàu đang tiến lại gần, say sưa.

the child looked straight-eyed at the magician, full of wonder.

Trẻ em nhìn vào nhà ảo thuật gia một cách thẳng thắn, đầy sự ngạc nhiên.

despite the bad news, she remained straight-eyed and composed.

Dù có tin xấu, cô vẫn giữ ánh mắt thẳng thắn và bình tĩnh.

he challenged her, but she met his gaze straight-eyed.

Ông ta thách thức cô, nhưng cô đáp lại ánh mắt ông một cách thẳng thắn.

the witness testified, looking straight-eyed at the jury.

Người làm chứng khai báo, nhìn thẳng vào bồi thẩm.

the artist painted a portrait of a woman with straight-eyed intensity.

Nghệ sĩ vẽ chân dung một người phụ nữ với ánh mắt đầy quyết tâm.

he gave her a straight-eyed look, signaling his disapproval.

Ông ta nhìn cô một cách thẳng thắn, biểu lộ sự không hài lòng của mình.

she maintained a straight-eyed expression throughout the meeting.

Cô duy trì ánh mắt thẳng thắn suốt cuộc họp.

the detective scrutinized the suspect with a straight-eyed gaze.

Thám tử kiểm tra nghi phạm bằng ánh mắt thẳng thắn.

he watched the sunset, his eyes straight-eyed and full of awe.

Ông ta ngắm hoàng hôn, ánh mắt thẳng thắn và đầy kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay