cross-sections analysis
phân tích mặt cắt ngang
examining cross-sections
xét nghiệm các mặt cắt ngang
cross-sections revealed
các mặt cắt ngang cho thấy
analyzing cross-sections
phân tích các mặt cắt ngang
study cross-sections
nghiên cứu các mặt cắt ngang
cross-section view
chế độ xem mặt cắt ngang
multiple cross-sections
nhiều mặt cắt ngang
cross-sections exist
các mặt cắt ngang tồn tại
detailed cross-sections
các mặt cắt ngang chi tiết
showing cross-sections
hiển thị các mặt cắt ngang
the geologist analyzed the rock formations using cross-sections to understand their history.
Nhà địa chất đã phân tích các hình thái đá bằng các mặt cắt ngang để hiểu về lịch sử của chúng.
we took several cross-sections of the tree trunk to determine its age and growth patterns.
Chúng tôi đã lấy một số mặt cắt ngang của thân cây để xác định tuổi và mô hình tăng trưởng của nó.
the medical imaging revealed detailed cross-sections of the patient's brain tissue.
Hình ảnh y tế cho thấy các mặt cắt ngang chi tiết của mô não bệnh nhân.
the architect presented cross-sections of the building design to the client for approval.
Kiến trúc sư đã trình bày các mặt cắt ngang của thiết kế tòa nhà cho khách hàng để phê duyệt.
the engineer used cross-sections to assess the structural integrity of the bridge.
Kỹ sư đã sử dụng các mặt cắt ngang để đánh giá tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
the artist created a striking artwork using layered cross-sections of colored paper.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật ấn tượng bằng cách sử dụng các mặt cắt ngang nhiều lớp của giấy màu.
the study examined cross-sections of soil samples to identify mineral composition.
Nghiên cứu đã kiểm tra các mặt cắt ngang của các mẫu đất để xác định thành phần khoáng chất.
the software generated 3d models from multiple cross-sections of the scanned object.
Phần mềm đã tạo ra các mô hình 3d từ nhiều mặt cắt ngang của vật thể đã quét.
the report included cross-sections showing the distribution of pollutants in the river.
Báo cáo bao gồm các mặt cắt ngang cho thấy sự phân bố của các chất gây ô nhiễm trong sông.
we compared cross-sections of healthy and diseased tissue to identify key differences.
Chúng tôi đã so sánh các mặt cắt ngang của mô khỏe mạnh và mô bệnh để xác định những khác biệt chính.
the research team analyzed cross-sections of fossilized plants to understand ancient ecosystems.
Nhóm nghiên cứu đã phân tích các mặt cắt ngang của thực vật hóa thạch để hiểu về các hệ sinh thái cổ đại.
cross-sections analysis
phân tích mặt cắt ngang
examining cross-sections
xét nghiệm các mặt cắt ngang
cross-sections revealed
các mặt cắt ngang cho thấy
analyzing cross-sections
phân tích các mặt cắt ngang
study cross-sections
nghiên cứu các mặt cắt ngang
cross-section view
chế độ xem mặt cắt ngang
multiple cross-sections
nhiều mặt cắt ngang
cross-sections exist
các mặt cắt ngang tồn tại
detailed cross-sections
các mặt cắt ngang chi tiết
showing cross-sections
hiển thị các mặt cắt ngang
the geologist analyzed the rock formations using cross-sections to understand their history.
Nhà địa chất đã phân tích các hình thái đá bằng các mặt cắt ngang để hiểu về lịch sử của chúng.
we took several cross-sections of the tree trunk to determine its age and growth patterns.
Chúng tôi đã lấy một số mặt cắt ngang của thân cây để xác định tuổi và mô hình tăng trưởng của nó.
the medical imaging revealed detailed cross-sections of the patient's brain tissue.
Hình ảnh y tế cho thấy các mặt cắt ngang chi tiết của mô não bệnh nhân.
the architect presented cross-sections of the building design to the client for approval.
Kiến trúc sư đã trình bày các mặt cắt ngang của thiết kế tòa nhà cho khách hàng để phê duyệt.
the engineer used cross-sections to assess the structural integrity of the bridge.
Kỹ sư đã sử dụng các mặt cắt ngang để đánh giá tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
the artist created a striking artwork using layered cross-sections of colored paper.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật ấn tượng bằng cách sử dụng các mặt cắt ngang nhiều lớp của giấy màu.
the study examined cross-sections of soil samples to identify mineral composition.
Nghiên cứu đã kiểm tra các mặt cắt ngang của các mẫu đất để xác định thành phần khoáng chất.
the software generated 3d models from multiple cross-sections of the scanned object.
Phần mềm đã tạo ra các mô hình 3d từ nhiều mặt cắt ngang của vật thể đã quét.
the report included cross-sections showing the distribution of pollutants in the river.
Báo cáo bao gồm các mặt cắt ngang cho thấy sự phân bố của các chất gây ô nhiễm trong sông.
we compared cross-sections of healthy and diseased tissue to identify key differences.
Chúng tôi đã so sánh các mặt cắt ngang của mô khỏe mạnh và mô bệnh để xác định những khác biệt chính.
the research team analyzed cross-sections of fossilized plants to understand ancient ecosystems.
Nhóm nghiên cứu đã phân tích các mặt cắt ngang của thực vật hóa thạch để hiểu về các hệ sinh thái cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay