profiles

[Mỹ]/[ˈprɒfaɪlz]/
[Anh]/[ˈprɑːfaɪlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các phép đo của một đại lượng vật lý, thường được sử dụng để mô tả các đặc điểm của một quần thể; Một mô tả chi tiết về một người hoặc vật, đặc biệt như được sử dụng trong tiếp thị hoặc quảng cáo; Một mặt bên của một vật thể hoặc cấu trúc.
v. Kiểm tra hoặc phân tích một cái gì đó để xác định các đặc điểm hoặc tiềm năng của nó; Tạo một hồ sơ về ai đó hoặc cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

social profiles

Vietnamese_translation

profile pages

Vietnamese_translation

review profiles

Vietnamese_translation

create profiles

Vietnamese_translation

profile picture

Vietnamese_translation

profile details

Vietnamese_translation

profile settings

Vietnamese_translation

updated profiles

Vietnamese_translation

profile search

Vietnamese_translation

professional profiles

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to update our linkedin profiles with recent accomplishments.

Chúng ta cần cập nhật hồ sơ LinkedIn của mình với những thành tựu gần đây.

reviewing candidate profiles helped us narrow down the search.

Việc xem xét hồ sơ ứng viên đã giúp chúng ta thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

her online profiles showcase her skills and experience effectively.

Các hồ sơ trực tuyến của cô ấy thể hiện hiệu quả các kỹ năng và kinh nghiệm của cô ấy.

the dating app requires detailed profiles for potential matches.

Ứng dụng hẹn hò yêu cầu hồ sơ chi tiết cho các đối tượng phù hợp tiềm năng.

create professional profiles to enhance your online presence.

Tạo hồ sơ chuyên nghiệp để nâng cao sự hiện diện trực tuyến của bạn.

we analyzed user profiles to understand their preferences better.

Chúng tôi đã phân tích hồ sơ người dùng để hiểu rõ hơn về sở thích của họ.

social media profiles can reveal a lot about a person.

Hồ sơ mạng xã hội có thể tiết lộ nhiều điều về một người.

the security team investigated suspicious online profiles.

Nhóm bảo mật đã điều tra các hồ sơ trực tuyến đáng ngờ.

fake profiles are often used to spread misinformation.

Hồ sơ giả thường được sử dụng để lan truyền thông tin sai lệch.

compare profiles carefully before making a hiring decision.

So sánh hồ sơ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định tuyển dụng.

he meticulously crafted his online profiles to attract investors.

Anh ấy đã cẩn thận xây dựng các hồ sơ trực tuyến của mình để thu hút các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay