cross-species

[Mỹ]/[ˈkrɒs ˈspiːʃɪz]/
[Anh]/[ˈkrɑːs ˈspiːʃɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều loài khác nhau; Tương tác hoặc truyền giữa các loài khác nhau.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều loài khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-species transmission

truyền chéo loài

cross-species interaction

tương tác chéo loài

cross-species barriers

rào cản chéo loài

cross-species disease

bệnh chéo loài

cross-species communication

giao tiếp chéo loài

cross-species study

nghiên cứu chéo loài

cross-species spillover

lây lan chéo loài

cross-species contact

tiếp xúc chéo loài

cross-species risk

rủi ro chéo loài

cross-species jump

chuyển đổi chéo loài

Câu ví dụ

the study investigated cross-species transmission of the virus.

Nghiên cứu đã điều tra việc lây truyền chéo loài của virus.

cross-species comparisons revealed striking similarities in brain structure.

Các so sánh chéo loài đã tiết lộ những điểm tương đồng đáng ngạc nhiên về cấu trúc não.

there's growing concern about cross-species disease outbreaks.

Đang có sự lo ngại ngày càng tăng về các dịch bệnh bùng phát chéo loài.

the researchers conducted cross-species genetic analysis.

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành phân tích di truyền chéo loài.

understanding cross-species communication is crucial for conservation.

Hiểu về giao tiếp chéo loài là rất quan trọng cho công tác bảo tồn.

the documentary highlighted fascinating cross-species interactions in the rainforest.

Phim tài liệu đã nhấn mạnh những tương tác chéo loài thú vị trong rừng mưa.

cross-species adoption can provide emotional support for both animals.

Việc nhận nuôi chéo loài có thể cung cấp sự hỗ trợ cảm xúc cho cả hai loài động vật.

the team explored cross-species evolutionary pathways.

Đội ngũ đã khám phá các con đường tiến hóa chéo loài.

cross-species collaboration is essential for solving global challenges.

Hợp tác chéo loài là cần thiết để giải quyết các thách thức toàn cầu.

the ethical implications of cross-species research are complex.

Các hệ lụy đạo đức của nghiên cứu chéo loài là phức tạp.

we observed unique cross-species social behaviors in the wild.

Chúng tôi đã quan sát các hành vi xã hội độc đáo chéo loài trong tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay