conservation

[Mỹ]/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
[Anh]/ˌkɑːnsərˈveɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bảo vệ và gìn giữ môi trường tự nhiên
Word Forms
số nhiềuconservations

Cụm từ & Cách kết hợp

conservation efforts

nỗ lực bảo tồn

wildlife conservation

bảo tồn động vật hoang dã

habitat conservation

bảo tồn môi trường sống

water conservation

giữ gìn nước

energy conservation

tiết kiệm năng lượng

forest conservation

bảo tồn rừng

marine conservation

bảo tồn biển

soil conservation

bảo tồn đất

resource conservation

bảo tồn tài nguyên

conservation of energy

tiết kiệm năng lượng

conservation law

định luật bảo toàn

environmental conservation

bảo tồn môi trường

mass conservation

bảo toàn khối lượng

conservation tillage

bảo tồn đất trong canh tác

momentum conservation

bảo toàn động lượng

conservation area

khu vực bảo tồn

conservation of mass

bảo toàn khối lượng

conservation equation

phương trình bảo toàn

nature conservation

bảo tồn thiên nhiên

conservation biology

sinh học bảo tồn

conservation of momentum

bảo toàn động lượng

world conservation union

liên minh bảo tồn thế giới

Câu ví dụ

the conservation of energy

sự bảo toàn năng lượng

the law of conservation of mass

định luật bảo toàn khối lượng

conservation of areas of upland.

bảo tồn các khu vực đất cao nguyên.

uninformed criticism of conservation projects.

phê bình thiếu thông tin về các dự án bảo tồn.

a new scheme for power conservation;

một kế hoạch mới cho việc tiết kiệm năng lượng;

"However, conservation alone is not the answer."

“Tuy nhiên, bảo tồn một mình thì không phải là câu trả lời.”

Some accommodation between conservation and tourism is essential.

Một số thỏa hiệp giữa bảo tồn và du lịch là điều cần thiết.

Conservation of water is of great importance in desert areas.

Việc bảo tồn nước rất quan trọng ở các vùng sa mạc.

Soil conservation is intended to kurb erosion.

Bảo tồn đất nhằm mục đích ngăn chặn xói mòn.

an all-out sprint; an all-out conservation program.

một cuộc chạy nước rút toàn lực; một chương trình bảo tồn toàn diện.

energy conservation; energy efficiency; an energy czar.

tiết kiệm năng lượng; hiệu quả năng lượng; một người đứng đầu về năng lượng.

consonance between conservation measures and existing agricultural practice.

sự hài hòa giữa các biện pháp bảo tồn và thực tiễn nông nghiệp hiện có.

There is a need for the conservation of trees, or there will soon be no forests.

Cần phải bảo tồn cây cối, nếu không thì sớm sẽ không còn rừng.

In re-using this old paper I’m doing my bit for conservation of the rain forests.

Khi tái sử dụng tờ giấy cũ này, tôi đang đóng góp phần nhỏ bé cho việc bảo tồn rừng mưa.

He established a national energy policy that included conservation, price decontrol, and new technology.

Ông đã thiết lập một chính sách năng lượng quốc gia bao gồm tiết kiệm năng lượng, tự do giá và công nghệ mới.

Study of metapopulation dynamics is one of the most important subjects in modern conservation biology and ecology.

Nghiên cứu về động lực học quần thể siêu quần thể là một trong những chủ đề quan trọng nhất trong sinh học bảo tồn và sinh thái học hiện đại.

James Wong is a Kew-trained ethnobotanist and works for Botanic Gardens Conservation International, the world's largest plant conservation network.

James Wong là một nhà thực vật học dân tộc được đào tạo tại Kew và làm việc cho Tổ chức Bảo tồn Vườn thực vật Quốc tế, mạng lưới bảo tồn thực vật lớn nhất thế giới.

Outer wall adopt environmental protection energy-conservation " good stone very " new material, construct and adopt the " chop the axinite " craft.

Tường ngoài áp dụng vật liệu mới bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng "đá tốt rất"; xây dựng và áp dụng nghề thủ công "chặt axinite".

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay