| hiện tại phân từ | crumbling |
crumbling infrastructure
hạ tầng cơ sở xuống cấp
crumbling walls
những bức tường đổ nát
they found a lodgement for the hook in the crumbling parapet.
Họ tìm thấy một vị trí để cắm móc vào bức tường thành đổ nát.
colossal crumbling ruins of an ancient temple;
những tàn tích khổng lồ và đổ nát của một ngôi đền cổ;
The boat was tied up alongside a crumbling limestone jetty.
Con thuyền được neo đậu bên cạnh một bến tàu đá vôi mục nát.
"We see the foundations wearing away, the stone steps crumbling, the unnavigable canals.
"Chúng tôi thấy nền móng bị xói mòn, các bậc đá cẩm thạch đổ nát, và các kênh không thể đi lại."
the iron astringently cool under its paint, the painted wood familiarly wamer, the clod crumbling enchantingly down in the hands, with its litter dry smell of the sun and of hot nettles;
ngọn sắt có vị chát và mát dưới lớp sơn, gỗ sơn có cảm giác ấm áp quen thuộc, vón đất rơi xuống đầy mê hoặc trong tay, với mùi khô đặc trưng của ánh nắng và cỏ cháy.
The old building is crumbling due to years of neglect.
Tòa nhà cũ đang đổ nát do nhiều năm bị bỏ bê.
Her once strong relationship with her friend is now crumbling.
Mối quan hệ mạnh mẽ trước đây của cô với bạn bè của cô ấy hiện đang đổ nát.
The company's reputation is crumbling after the scandal.
Uy tín của công ty đang đổ nát sau scandal.
The cookie was crumbling in my hands.
Bánh quy đang vụn trong tay tôi.
The ancient ruins are slowly crumbling away.
Những tàn tích cổ đại đang từ từ đổ nát.
His health is crumbling under the stress of work.
Sức khỏe của anh ấy đang suy giảm dưới áp lực công việc.
The once beautiful garden is now crumbling and overgrown.
Khu vườn xinh đẹp ngày trước giờ đã đổ nát và hoang dã.
The financial system is crumbling under the weight of corruption.
Hệ thống tài chính đang sụp đổ dưới gánh nặng của sự tham nhũng.
The relationship between the two countries is crumbling due to political tensions.
Mối quan hệ giữa hai quốc gia đang đổ nát do căng thẳng chính trị.
His dreams of becoming a successful musician are crumbling as he struggles to find work.
Những giấc mơ của anh ấy về việc trở thành một nhạc sĩ thành công đang tan vỡ khi anh ấy phải vật lộn để tìm việc.
crumbling infrastructure
hạ tầng cơ sở xuống cấp
crumbling walls
những bức tường đổ nát
they found a lodgement for the hook in the crumbling parapet.
Họ tìm thấy một vị trí để cắm móc vào bức tường thành đổ nát.
colossal crumbling ruins of an ancient temple;
những tàn tích khổng lồ và đổ nát của một ngôi đền cổ;
The boat was tied up alongside a crumbling limestone jetty.
Con thuyền được neo đậu bên cạnh một bến tàu đá vôi mục nát.
"We see the foundations wearing away, the stone steps crumbling, the unnavigable canals.
"Chúng tôi thấy nền móng bị xói mòn, các bậc đá cẩm thạch đổ nát, và các kênh không thể đi lại."
the iron astringently cool under its paint, the painted wood familiarly wamer, the clod crumbling enchantingly down in the hands, with its litter dry smell of the sun and of hot nettles;
ngọn sắt có vị chát và mát dưới lớp sơn, gỗ sơn có cảm giác ấm áp quen thuộc, vón đất rơi xuống đầy mê hoặc trong tay, với mùi khô đặc trưng của ánh nắng và cỏ cháy.
The old building is crumbling due to years of neglect.
Tòa nhà cũ đang đổ nát do nhiều năm bị bỏ bê.
Her once strong relationship with her friend is now crumbling.
Mối quan hệ mạnh mẽ trước đây của cô với bạn bè của cô ấy hiện đang đổ nát.
The company's reputation is crumbling after the scandal.
Uy tín của công ty đang đổ nát sau scandal.
The cookie was crumbling in my hands.
Bánh quy đang vụn trong tay tôi.
The ancient ruins are slowly crumbling away.
Những tàn tích cổ đại đang từ từ đổ nát.
His health is crumbling under the stress of work.
Sức khỏe của anh ấy đang suy giảm dưới áp lực công việc.
The once beautiful garden is now crumbling and overgrown.
Khu vườn xinh đẹp ngày trước giờ đã đổ nát và hoang dã.
The financial system is crumbling under the weight of corruption.
Hệ thống tài chính đang sụp đổ dưới gánh nặng của sự tham nhũng.
The relationship between the two countries is crumbling due to political tensions.
Mối quan hệ giữa hai quốc gia đang đổ nát do căng thẳng chính trị.
His dreams of becoming a successful musician are crumbling as he struggles to find work.
Những giấc mơ của anh ấy về việc trở thành một nhạc sĩ thành công đang tan vỡ khi anh ấy phải vật lộn để tìm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay