crusaders

[Mỹ]/[ˈkrjuːzədəz]/
[Anh]/[ˈkrjuːzədərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người Kitô giáo châu Âu trung cổ tham gia vào các cuộc thập tự chinh; một người ủng hộ tích cực một lý do hoặc ý tưởng; một người tích cực vận động cho một lý do.

Cụm từ & Cách kết hợp

crusaders' legacy

Di sản của các chiến binh thập tự chinh

crusader spirit

Tinh thần của các chiến binh thập tự chinh

the crusaders won

Các chiến binh thập tự chinh đã chiến thắng

crusader knights

Kỵ sĩ thập tự chinh

crusaders' time

Thời đại của các chiến binh thập tự chinh

being a crusader

Việc là một chiến binh thập tự chinh

crusader ideals

Tư tưởng của các chiến binh thập tự chinh

crusaders fought

Các chiến binh thập tự chinh đã chiến đấu

Câu ví dụ

the medieval crusaders marched across europe to the holy land.

Người chinh chước trung cổ đã hành quân qua châu Âu đến vùng đất thánh.

modern crusaders for environmental protection are working tirelessly.

Những người chinh chước hiện đại vì bảo vệ môi trường đang làm việc không ngừng nghỉ.

the crusaders faced numerous challenges and hardships during their journey.

Người chinh chước đã đối mặt với nhiều thách thức và gian khổ trong hành trình của họ.

he described himself as a crusader for social justice and equality.

Ông tự mô tả mình là một người chinh chước vì công lý và bình đẳng xã hội.

the crusaders’ religious fervor motivated their actions.

Tình yêu tôn giáo của người chinh chước đã thúc đẩy các hành động của họ.

the first crusade was launched in 1096 by pope urban ii.

Chiến dịch chinh chước lần thứ nhất được khởi động vào năm 1096 bởi giáo hoàng Urban II.

many crusaders returned home disillusioned after years of fighting.

Nhiều người chinh chước trở về nhà với sự thất vọng sau nhiều năm chiến đấu.

the crusaders’ quest for the holy land was long and arduous.

Chuyến đi tìm kiếm vùng đất thánh của người chinh chước là một hành trình dài và gian khổ.

the legacy of the crusaders is complex and controversial.

Danh dự của người chinh chước là một vấn đề phức tạp và gây tranh cãi.

the crusaders often engaged in brutal battles and sieges.

Người chinh chước thường tham gia vào các trận chiến và trận bao vây tàn khốc.

she is a tireless crusader for animal rights and welfare.

Cô là một người chinh chước không mệt mỏi vì quyền lợi và phúc lợi của động vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay