crustacean

[Mỹ]/krʌ'steɪʃn/
[Anh]/krʌ'steʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giáp xác, chẳng hạn như cua, tôm hùm
adj. thuộc về hoặc liên quan đến giáp xác
Word Forms
số nhiềucrustaceans

Câu ví dụ

The restaurant serves a variety of crustacean dishes.

Nhà hàng phục vụ nhiều món hải sản như cua, tôm, ghẹ.

Crustaceans like crabs and lobsters are popular seafood choices.

Các loại hải sản như cua và tôm là những lựa chọn hải sản phổ biến.

Some people are allergic to crustaceans.

Một số người bị dị ứng với hải sản có vỏ cứng.

The fisherman caught a large crustacean in his net.

Người ngư dân đã bắt được một loại hải sản có vỏ cứng lớn trong lưới của mình.

Crustaceans play a vital role in marine ecosystems.

Các loại hải sản có vỏ cứng đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái biển.

The biologist studied the behavior of crustaceans in their natural habitat.

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu hành vi của các loại hải sản có vỏ cứng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Crustaceans molt their exoskeletons as they grow.

Các loại hải sản có vỏ cứng thay vỏ của chúng khi chúng lớn lên.

The chef prepared a delicious crustacean bisque.

Đầu bếp đã chuẩn bị một món súp hải sản ngon tuyệt.

The aquarium has a tank dedicated to showcasing various crustaceans.

Thủy cung có một bể trưng bày các loại hải sản có vỏ cứng khác nhau.

Crustaceans are known for their hard exoskeletons.

Các loại hải sản có vỏ cứng nổi tiếng với bộ xương ngoài cứng cáp của chúng.

Ví dụ thực tế

Strausfeld says the organ systems detailed in this study are easily recognizable in today's crustaceans.

Strausfeld nói rằng các hệ thống cơ quan được mô tả chi tiết trong nghiên cứu này rất dễ nhận thấy ở các loài giáp xác ngày nay.

Nguồn: VOA Standard April 2014 Collection

The gentle giants work together to surround the tiny crustaceans with an ever-tightening spiral of bubbles.

Những gã khổng lồ hiền lành hợp tác để bao quanh những loài giáp xác nhỏ bé bằng một vòng xoắn bong bóng ngày càng chặt chẽ.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Smithsonian Magazine notes that the crustaceans are considered bad luck because they move backwards.

Tạp chí Smithsonian lưu ý rằng những loài giáp xác bị coi là xui xẻo vì chúng di chuyển ngược lại.

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

Worms and enemies and crustaceans are protected there.

Ở đó có các loại giun, kẻ thù và giáp xác được bảo vệ.

Nguồn: Natural History Museum

Krill are crustaceans and look like very small shrimp.

Krill là loài giáp xác và trông giống như tôm rất nhỏ.

Nguồn: VOA Slow English Technology

And besides the crustaceans, there's a lot more.

Ngoài ra, bên cạnh các loài giáp xác, còn rất nhiều thứ khác.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

It's found in insects, fungi, and crustaceans.

Chúng được tìm thấy ở côn trùng, nấm và giáp xác.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

They are unique in the fact that they are the only land-based crustacean.

Chúng có một đặc điểm độc đáo là chúng là loài giáp xác duy nhất sống trên cạn.

Nguồn: Natural History Museum

The study is the latest to suggest that crustaceans may feel pain.

Nghiên cứu này là nghiên cứu mới nhất cho thấy giáp xác có thể cảm thấy đau.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2014

Baleen whales eat small creatures that include krill, fish or crustaceans called copepods.

Cá voi râu ăn những sinh vật nhỏ bé bao gồm krill, cá hoặc giáp xác được gọi là copepods.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay