crustier bread
bánh mì giòn hơn
crustier pizza
pizza giòn hơn
crustier edges
đầu giòn hơn
crustier texture
độ giòn hơn
crustier crust
lớp vỏ giòn hơn
crustier cookie
bánh quy giòn hơn
crustier topping
lớp phủ giòn hơn
crustier pastry
bánh ngọt giòn hơn
crustier layer
lớp giòn hơn
crustier snack
đồ ăn nhẹ giòn hơn
the bread is crustier than i expected.
bánh mì có vỏ giòn hơn tôi dự kiến.
she prefers crustier pizza for its texture.
cô ấy thích pizza giòn hơn vì kết cấu của nó.
his attitude has become crustier over the years.
tính cách của anh ấy đã trở nên khó chịu hơn theo những năm tháng.
the crustier the cookie, the better it tastes.
bánh quy càng giòn thì càng ngon.
he likes his toast crustier in the morning.
anh ấy thích bánh mì nướng của mình giòn hơn vào buổi sáng.
crustier bread pairs well with soup.
bánh mì giòn ăn kèm với súp rất ngon.
the crustier the exterior, the softer the inside.
vỏ ngoài càng giòn thì phần bên trong càng mềm.
she baked a crustier pie this time.
lần này cô ấy đã nướng một chiếc bánh hầm giòn hơn.
his jokes have become crustier lately.
dạo này những câu đùa của anh ấy trở nên tệ hơn.
crustier pastries are often more enjoyable.
những món bánh ngọt giòn thường thú vị hơn.
crustier bread
bánh mì giòn hơn
crustier pizza
pizza giòn hơn
crustier edges
đầu giòn hơn
crustier texture
độ giòn hơn
crustier crust
lớp vỏ giòn hơn
crustier cookie
bánh quy giòn hơn
crustier topping
lớp phủ giòn hơn
crustier pastry
bánh ngọt giòn hơn
crustier layer
lớp giòn hơn
crustier snack
đồ ăn nhẹ giòn hơn
the bread is crustier than i expected.
bánh mì có vỏ giòn hơn tôi dự kiến.
she prefers crustier pizza for its texture.
cô ấy thích pizza giòn hơn vì kết cấu của nó.
his attitude has become crustier over the years.
tính cách của anh ấy đã trở nên khó chịu hơn theo những năm tháng.
the crustier the cookie, the better it tastes.
bánh quy càng giòn thì càng ngon.
he likes his toast crustier in the morning.
anh ấy thích bánh mì nướng của mình giòn hơn vào buổi sáng.
crustier bread pairs well with soup.
bánh mì giòn ăn kèm với súp rất ngon.
the crustier the exterior, the softer the inside.
vỏ ngoài càng giòn thì phần bên trong càng mềm.
she baked a crustier pie this time.
lần này cô ấy đã nướng một chiếc bánh hầm giòn hơn.
his jokes have become crustier lately.
dạo này những câu đùa của anh ấy trở nên tệ hơn.
crustier pastries are often more enjoyable.
những món bánh ngọt giòn thường thú vị hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay