| số nhiều | cubits |
ancient cubit
cubit cổ đại
royal cubit
cubit hoàng gia
cubit measurement
đo lường cubit
cubit length
độ dài cubit
cubit standard
tiêu chuẩn cubit
cubit scale
thang đo cubit
cubit unit
đơn vị cubit
cubit design
thiết kế cubit
cubit tool
công cụ cubit
cubit equivalent
tương đương cubit
the ancient egyptians used the cubit as a standard unit of measurement.
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng thước cubit làm đơn vị đo lường tiêu chuẩn.
he measured the length of the table in cubits.
Anh ấy đo chiều dài của chiếc bàn bằng cubit.
the architect designed the building using cubits for precision.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà bằng cách sử dụng cubit để đảm bảo độ chính xác.
in biblical times, a cubit was commonly used for construction.
Thời Khải Nại, cubit được sử dụng phổ biến trong xây dựng.
she calculated the height of the statue in cubits.
Cô ấy tính toán chiều cao của bức tượng bằng cubit.
the cubit is roughly the length of a forearm.
Cubit xấp xỉ bằng chiều dài của một cẳng tay.
he converted the measurements from cubits to meters.
Anh ấy chuyển đổi các phép đo từ cubit sang mét.
many ancient cultures adopted the cubit as a measurement system.
Nhiều nền văn hóa cổ đại đã áp dụng cubit làm hệ thống đo lường.
the cubit was used in the construction of the great pyramid.
Cubit được sử dụng trong việc xây dựng kim tự tháp Giza.
understanding the cubit helps in studying ancient architecture.
Hiểu về cubit giúp nghiên cứu kiến trúc cổ đại.
ancient cubit
cubit cổ đại
royal cubit
cubit hoàng gia
cubit measurement
đo lường cubit
cubit length
độ dài cubit
cubit standard
tiêu chuẩn cubit
cubit scale
thang đo cubit
cubit unit
đơn vị cubit
cubit design
thiết kế cubit
cubit tool
công cụ cubit
cubit equivalent
tương đương cubit
the ancient egyptians used the cubit as a standard unit of measurement.
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng thước cubit làm đơn vị đo lường tiêu chuẩn.
he measured the length of the table in cubits.
Anh ấy đo chiều dài của chiếc bàn bằng cubit.
the architect designed the building using cubits for precision.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà bằng cách sử dụng cubit để đảm bảo độ chính xác.
in biblical times, a cubit was commonly used for construction.
Thời Khải Nại, cubit được sử dụng phổ biến trong xây dựng.
she calculated the height of the statue in cubits.
Cô ấy tính toán chiều cao của bức tượng bằng cubit.
the cubit is roughly the length of a forearm.
Cubit xấp xỉ bằng chiều dài của một cẳng tay.
he converted the measurements from cubits to meters.
Anh ấy chuyển đổi các phép đo từ cubit sang mét.
many ancient cultures adopted the cubit as a measurement system.
Nhiều nền văn hóa cổ đại đã áp dụng cubit làm hệ thống đo lường.
the cubit was used in the construction of the great pyramid.
Cubit được sử dụng trong việc xây dựng kim tự tháp Giza.
understanding the cubit helps in studying ancient architecture.
Hiểu về cubit giúp nghiên cứu kiến trúc cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay