cudgels and clubs
gậy và câu lạc bộ
cudgels of war
gậy chiến tranh
cudgels in hand
gậy trên tay
wielding cudgels
vung gậy
cudgels and swords
gậy và kiếm
cudgels of justice
gậy công lý
cudgels for peace
gậy hòa bình
cudgels of power
gậy quyền lực
cudgels in battle
gậy trong trận chiến
cudgels of fate
gậy số phận
he picked up the cudgels to defend his friend.
anh ta nhấc lên gươm để bảo vệ bạn của mình.
the villagers took up cudgels against the invaders.
những người dân làng đã cầm gươm chống lại những kẻ xâm lược.
she raised the cudgels in protest against the unfair treatment.
cô ta giơ gươm biểu tình chống lại sự đối xử bất công.
in times of crisis, people often take up cudgels for their rights.
trong những thời điểm khủng hoảng, mọi người thường cầm gươm để đấu tranh cho quyền lợi của họ.
the activists took up cudgels to fight for environmental justice.
những người hoạt động đã cầm gươm để đấu tranh cho công bằng môi trường.
he was known to take up cudgels on behalf of the underprivileged.
anh ta nổi tiếng cầm gươm thay cho những người kém may mắn.
taking up cudgels is a sign of strong leadership.
cầm gươm là dấu hiệu của sự lãnh đạo mạnh mẽ.
they took up cudgels to challenge the unjust laws.
họ cầm gươm để thách thức những luật lệ bất công.
when the community was threatened, they took up cudgels together.
khi cộng đồng bị đe dọa, họ đã cùng nhau cầm gươm.
he always takes up cudgels for those who cannot defend themselves.
anh ta luôn cầm gươm cho những người không thể tự bảo vệ mình.
cudgels and clubs
gậy và câu lạc bộ
cudgels of war
gậy chiến tranh
cudgels in hand
gậy trên tay
wielding cudgels
vung gậy
cudgels and swords
gậy và kiếm
cudgels of justice
gậy công lý
cudgels for peace
gậy hòa bình
cudgels of power
gậy quyền lực
cudgels in battle
gậy trong trận chiến
cudgels of fate
gậy số phận
he picked up the cudgels to defend his friend.
anh ta nhấc lên gươm để bảo vệ bạn của mình.
the villagers took up cudgels against the invaders.
những người dân làng đã cầm gươm chống lại những kẻ xâm lược.
she raised the cudgels in protest against the unfair treatment.
cô ta giơ gươm biểu tình chống lại sự đối xử bất công.
in times of crisis, people often take up cudgels for their rights.
trong những thời điểm khủng hoảng, mọi người thường cầm gươm để đấu tranh cho quyền lợi của họ.
the activists took up cudgels to fight for environmental justice.
những người hoạt động đã cầm gươm để đấu tranh cho công bằng môi trường.
he was known to take up cudgels on behalf of the underprivileged.
anh ta nổi tiếng cầm gươm thay cho những người kém may mắn.
taking up cudgels is a sign of strong leadership.
cầm gươm là dấu hiệu của sự lãnh đạo mạnh mẽ.
they took up cudgels to challenge the unjust laws.
họ cầm gươm để thách thức những luật lệ bất công.
when the community was threatened, they took up cudgels together.
khi cộng đồng bị đe dọa, họ đã cùng nhau cầm gươm.
he always takes up cudgels for those who cannot defend themselves.
anh ta luôn cầm gươm cho những người không thể tự bảo vệ mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay