cuffed

[Mỹ]/kʌft/
[Anh]/kʌft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của cuff; để đeo còng vào; để đánh bằng tay mở
n. phần gập hoặc cuộn lên của tay áo

Cụm từ & Cách kết hợp

cuffed jeans

quần jeans ống bo

cuffed sleeves

tay áo bo

cuffed pants

quần ống bo

cuffed shirt

áo sơ mi ống bo

cuffed shorts

quần short ống bo

cuffed hoodie

áo hoodie ống bo

cuffed dress

váy ống bo

cuffed sweater

áo len ống bo

cuffed trousers

quần tây ống bo

cuffed outfit

trang phục ống bo

Câu ví dụ

he cuffed his pants to make them shorter.

Anh ấy đã túm quần lên để làm cho chúng ngắn hơn.

the police cuffed the suspect after the chase.

Cảnh sát đã còng tay nghi phạm sau cuộc rượt đuổi.

she cuffed her hair up for the party.

Cô ấy búi tóc lên cho buổi tiệc.

he felt the cold metal of the cuffs on his wrists.

Anh ấy cảm thấy kim loại lạnh lẽo của đôi còng tay trên cổ tay.

they cuffed the sleeves of the shirt for a stylish look.

Họ nhét tay áo của chiếc áo sơ mi để có vẻ ngoài thời trang.

the teacher cuffed his pants before the meeting.

Giáo viên đã túm quần lên trước cuộc họp.

she cuffed her jeans to show off her new shoes.

Cô ấy túm quần jean lên để khoe đôi giày mới của mình.

he cuffed his jacket to stay cool in the heat.

Anh ấy túm áo khoác lại để giữ cho mát trong cái nóng.

the officer cuffed the criminal tightly.

Sĩ quan đã còng tay tên tội phạm chặt chẽ.

she cuffed her pants and rolled up her sleeves.

Cô ấy túm quần lên và cuộn tay áo lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay