cupid

[Mỹ]/'kju:pid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (thần tình yêu của La Mã) Cupid (hình mẫu của tình yêu trong thần thoại La Mã); một cậu bé đẹp trai; một bức tượng của Cupid.
Word Forms
số nhiềucupids

Cụm từ & Cách kết hợp

cupid's arrow

tình yêu sét đánh

cupid's bow

cung tên của Cupid

play cupid

tán tỉnh

Câu ví dụ

fall in love with cupid's help

yêu nhau với sự giúp đỡ của Cupid

send a cupid's arrow to someone's heart

gửi một mũi tên Cupid vào trái tim của ai đó

believe in the power of cupid

tin vào sức mạnh của Cupid

cupid's bow and arrow

cung tên và mũi tên của Cupid

cupid's arrow struck my heart

mũi tên Cupid đã bắn trúng trái tim tôi

Ví dụ thực tế

Eros is from Greek mythology, which predates the Romans' Cupid.

Eros xuất phát từ thần thoại Hy Lạp, trước cả Cupid của người La Mã.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

The cute little cherubic cloud baby we know as Cupid used to be a strapping young hunk named Eros.

Chú bé mây cherubic dễ thương mà chúng ta biết với cái tên Cupid ngày xưa từng là một chàng trai lực lưỡng tên là Eros.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

On, Comet! on Cupid! on, Donder and Blitzen!

Nhanh lên, Sao Thổ! Nhanh lên, Cupid! Nhanh lên, Donder và Blitzen!

Nguồn: EnglishPod 271-365

I thought Cupid wouldn't be there, Anthony said, laughing.

Tôi cứ nghĩ Cupid sẽ không ở đó, Anthony nói, cười.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

I guess it wasn't cupid that brought her here.

Có lẽ không phải Cupid đã đưa cô ấy đến đây.

Nguồn: Friends Season 7

Cupid Corn for Valentine's Day is red, pink, and white.

Bắp rang Cupid cho ngày Valentine màu đỏ, hồng và trắng.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Before he was a chubby, winged cherub, Cupid was a fearsome deity.

Trước khi trở thành một thiên thần cherubmập mạp, có cánh, Cupid là một vị thần đáng sợ.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

That was way before the Candy Cupid's incarnations of Valentine's Day.

Đó là rất lâu trước khi Cupid kẹo xuất hiện trong các hình thái khác nhau của ngày Valentine.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Hearts and of course cupid who was long been a natural fit for the holiday.

Trái tim và tất nhiên là Cupid, người đã từ lâu là một sự phù hợp tự nhiên cho ngày lễ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

He does this Valentine's day thing where he tracks cupid on the radar. - Aww, cute.

Cậu ấy làm những điều này vào ngày Valentine, nơi cậu ấy theo dõi Cupid trên radar. - Aww, dễ thương.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay