realist

[Mỹ]/'rɪəlɪst/
[Anh]/'riəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người chấp nhận và xử lý mọi thứ như chúng thực sự là, thực tế và thực dụng.
Word Forms
số nhiềurealists

Câu ví dụ

He is a realist.

Anh ấy là một người thực tế.

We are optimist and realist.

Chúng tôi vừa lạc quan vừa thực tế.

I’m a realist I know you can’t change people’s attitudes overnight.

Tôi là một người thực tế, tôi biết bạn không thể thay đổi thái độ của mọi người ngay lập tức.

to be a realist

để trở thành một người thực tế

Ví dụ thực tế

He was no magical realist. His inspirations were Cervantes and Borges.

Anh ta không phải là một người theo chủ nghĩa hiện thực huyền ảo. Nguồn cảm hứng của anh ta là Cervantes và Borges.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Now, you see, me, I'm a realist.

Bây giờ, bạn thấy đấy, tôi là một người thực tế.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

A cynic is what an idealist calls a realist.

Một kẻ hoài nghi là những gì một người lý tưởng gọi là một người thực tế.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

In Mammy, Scarlett had found a realist more uncompromising than herself.

Trong Mammy, Scarlett đã tìm thấy một người thực tế không thỏa hiệp hơn cả bản thân cô.

Nguồn: Gone with the Wind

It's not a judgement, I'm a realist.I've got my hopes up too many times.

Không phải là một phán xét, tôi là một người thực tế. Tôi đã quá nhiều lần nuôi hy vọng.

Nguồn: The Ellen Show

But Synge was no romantic. He was an unsentimental realist whose work was tinged with myth.

Nhưng Synge không phải là một người lãng mạn. Anh ấy là một người thực tế không hoa mỹ, công việc của anh ấy mang hơi hướng thần thoại.

Nguồn: Crash Course in Drama

There are dreamers and there are realists in this world.

Trên thế giới này có những kẻ mơ mộng và có những người thực tế.

Nguồn: Modern Family - Season 03

It's not fair of me to keep putting you in a position where you have to be the realist.

Không công bằng khi tôi liên tục khiến bạn phải trở thành người thực tế.

Nguồn: Our Day Season 2

Realists say it is the big-picture stuff that holds the economy back.

Những người thực tế nói rằng chính những vấn đề lớn đang kìm hãm nền kinh tế.

Nguồn: The Economist (Summary)

But Benjamin Ano Nuevo , who is 67, was more of a realist.

Nhưng Benjamin Ano Nuevo, 67 tuổi, là một người thực tế hơn.

Nguồn: NPR News May 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay