curled

[Mỹ]/kə:ld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tóc xoăn; có hình dạng cong hoặc uốn cong
v. hình thành thành hình dạng cong hoặc cuộn; quấn quanh cái gì đó.
Word Forms
quá khứ phân từcurled
thì quá khứcurled

Cụm từ & Cách kết hợp

curled up

cuộn tròn

hair curled

tóc xoăn

fingers curled

ngón tay cuộn tròn

Câu ví dụ

Smoke curled above the fire.

Khói cuộn lên trên ngọn lửa.

The snake curled round the branch.

Con rắn quấn quanh cành cây.

curled the ends of the ribbon.

Uốn cong hai đầu của chiếc nơ-on.

her hair curled neatly in blonde braids.

Tóc của cô ấy uốn xoăn gọn gàng thành những lọn tóc tết màu vàng.

her fingers curled round the microphone.

Ngón tay cô ấy cuộn quanh micro.

she curled up and went to sleep.

Cô ấy cuộn tròn lại và đi ngủ.

her upper lip curled in disdain.

Môi trên của cô ấy nhếch mép khinh bỉ.

She curled up at his joke.

Cô ấy cuộn tròn người lại khi nghe câu đùa của anh ấy.

She curled her lips in disdain.

Cô ấy nhếch mép khinh bỉ.

The snake was curled up in the long grass.

Con rắn cuộn tròn trong đám cỏ dài.

The wave curled over the surfer.

Sóng biển cuộn qua người lướt sóng.

The child curled up in an armchair to read.

Đứa trẻ cuộn người lại trong một chiếc ghế bành để đọc.

His lips curled contemptuously.

Khuôn miệng anh ta nhếch mép một cách khinh bỉ.

sandwiches curled open to show festering meats.

Những chiếc bánh sandwich cuộn mở để lộ ra những miếng thịt đang thối rữa.

she curled up in a corner to get some rest.

Cô ấy cuộn tròn lại ở một góc để nghỉ ngơi.

The dying leaves became brown and curled up.

Những chiếc lá đang chết dần chuyển sang màu nâu và cuộn tròn lại.

The boy curled himself up in the big soft armchair with a book.

Cậu bé cuộn tròn người lại trong chiếc ghế bành lớn, êm ái với một cuốn sách.

She lay curled up in the crook of his arm.

Cô ấy cuộn người lại trong hõm khuỷu tay của anh ấy.

They looked loke a gigantic scorpions with stings curled over their backs.

Chúng trông giống như những con bọ hung khổng lồ với những chiếc nọc độc cuộn tròn trên lưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay