cynoscion

[Mỹ]/ˌsɪnəˈsiːɒn/
[Anh]/ˌsɪnəˈsiːɑːn/

Dịch

n. Một chi cá biển thuộc họ Sciaenidae, bao gồm cá weakfish và cá spotted seatrout.
Các dạng của từ
số nhiềucynoscions

Cụm từ & Cách kết hợp

cynoscion fish

Loài cá cynoscion

cynoscion genus

Chi cynoscion

cynoscion habitat

Môi trường sống của cynoscion

cynoscion research

Nghiên cứu về cynoscion

cynoscion population

Dân số cynoscion

cynoscion catch

Số lượng bắt được của cynoscion

cynoscion identification

Xác định cynoscion

cynoscion species

Loài cynoscion

cynoscion distribution

Phân bố của cynoscion

cynoscion behavior

Hành vi của cynoscion

Câu ví dụ

the cynoscion genus includes several commercially important fish species found in coastal waters.

Chi genus Cynoscion bao gồm nhiều loài cá có giá trị thương mại được tìm thấy ở vùng nước ven bờ.

marine biologists have identified over twenty species within the cynoscion genus.

Các nhà sinh vật học biển đã xác định được hơn hai mươi loài trong chi Cynoscion.

cynoscion fish are known for their distinctive drumming sounds during spawning season.

Cá Cynoscion được biết đến với âm thanh gõ đặc trưng trong mùa sinh sản.

the cynoscion species inhabits sandy bottom habitats along the atlantic coast.

Loài Cynoscion sinh sống ở các môi trường đáy cát dọc theo bờ Đại Tây Dương.

fishermen target cynoscion because of their excellent fighting ability and tasty flesh.

Những người đánh cá nhắm đến Cynoscion vì khả năng chống cự tuyệt vời và thịt ngon.

conservationists monitor cynoscion populations to ensure sustainable harvest levels.

Các nhà bảo tồn theo dõi quần thể Cynoscion để đảm bảo mức thu hoạch bền vững.

the cynoscion genus belongs to the family sciaenidae, commonly called drums or croakers.

Chi Cynoscion thuộc họ Sciaenidae, thường được gọi là các loài cá gõ hoặc cá đục.

juvenile cynoscion prefer estuarine environments where food is abundant.

Cá Cynoscion con thích môi trường cửa sông nơi thức ăn dồi dào.

researchers study cynoscion migration patterns to better understand their life cycle.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các mô hình di cư của Cynoscion để hiểu rõ hơn về chu kỳ sống của chúng.

the cynoscion represents an important component of marine ecosystems.

Cynoscion là một thành phần quan trọng của hệ sinh thái biển.

overfishing has significantly impacted cynoscion stocks in recent decades.

Khai thác quá mức đã ảnh hưởng đáng kể đến trữ lượng Cynoscion trong vài thập kỷ gần đây.

the cynoscion's scientific classification was recently revised based on genetic analysis.

Phân loại khoa học của Cynoscion gần đây đã được cập nhật dựa trên phân tích di truyền.

anglers prize cynoscion for their acrobatic leaps when hooked.

Các tay câu cá đánh giá cao Cynoscion vì những cú nhảy acrobatic khi bị mắc câu.

cynoscion eggs develop rapidly in warm coastal waters.

Trứng Cynoscion phát triển nhanh trong nước ven bờ ấm áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay