| hiện tại phân từ | damning |
damning evidence
bằng chứng đáng trách
damning report
báo cáo đáng trách
damning testimony
phản chứng đáng trách
a damning indictment of the government's record.
Một bản cáo trạng nghiêm trọng về hồ sơ của chính phủ.
she cleared her throat, damning it for its huskiness.
Cô ấy đã khàn giọng và ngẹn ngào, nguyền rủa cổ họng của mình vì sự khàn khàn.
All he said was that I was ‘capable’. Talk about damning someone with faint praise!
Tất cả những gì anh ta nói là tôi 'có khả năng'. Nói về việc nguyền rủa ai đó bằng những lời khen ngợi yếu ớt!
The report contained damning evidence of corruption.
Báo cáo chứa đựng những bằng chứng damning về tham nhũng.
Her damning remarks about the company's practices caused a stir.
Những nhận xét damning của cô ấy về các hoạt động của công ty đã gây ra sự xôn xao.
The witness's testimony was damning for the defendant.
Lời khai của nhân chứng là damning đối với bị cáo.
The photos provided damning proof of the crime.
Những bức ảnh cung cấp bằng chứng damning về tội phạm.
His actions were deemed damning by the public.
Hành động của anh ta bị công chúng coi là damning.
The video footage was damning and led to the suspect's arrest.
Phân đoạn video là damning và dẫn đến việc bắt giữ nghi phạm.
The damning reviews of the restaurant deterred many potential customers.
Những đánh giá damning về nhà hàng đã ngăn cản nhiều khách hàng tiềm năng.
The politician's past scandals were brought up as damning evidence of his character.
Những scandal trong quá khứ của chính trị gia đã bị đưa ra như bằng chứng damning về nhân cách của ông.
The leaked emails contained damning information about the company's unethical practices.
Những email bị rò rỉ chứa đựng thông tin damning về các hoạt động phi đạo đức của công ty.
The committee's investigation revealed damning details about the cover-up.
Cuộc điều tra của ủy ban đã tiết lộ những chi tiết damning về việc che đậy.
It coddles the country from a damning reality.
Nó che chở đất nước khỏi một thực tế đáng trách.
Nguồn: TimeThat's not damning in and of itself.
Điều đó không hẳn là đáng trách.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2His report was damning, but not surprising.
Báo cáo của anh ấy là đáng trách, nhưng không gây ngạc nhiên.
Nguồn: NPR News July 2016 CompilationSuch a damning list of circumstantial evidence.
Một danh sách bằng chứng gián tiếp đáng trách như vậy.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3Those are the damning findings from a committee of MPs.
Đó là những phát hiện đáng trách từ một ủy ban của các nghị sĩ.
Nguồn: BBC World HeadlinesBuilding evidence over the years has been particularly damning though.
Tuy nhiên, việc xây dựng bằng chứng trong nhiều năm đã đặc biệt đáng trách.
Nguồn: Realm of LegendsI mean it's a, it's a pretty, it's a very detailed indictment, and it's very, very damning.
Ý tôi là, nó là một, nó là một bản cáo trạng khá, rất chi tiết và rất, rất đáng trách.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 CollectionFrank, " original" and " imaginative" are two of Humphrey's most damning criticisms.
The Privileges Committee's conclusion is expected to be damning of Mr Johnson.
Did Erdogan confirm any of the other various news reports about bits of damning information?
damning evidence
bằng chứng đáng trách
damning report
báo cáo đáng trách
damning testimony
phản chứng đáng trách
a damning indictment of the government's record.
Một bản cáo trạng nghiêm trọng về hồ sơ của chính phủ.
she cleared her throat, damning it for its huskiness.
Cô ấy đã khàn giọng và ngẹn ngào, nguyền rủa cổ họng của mình vì sự khàn khàn.
All he said was that I was ‘capable’. Talk about damning someone with faint praise!
Tất cả những gì anh ta nói là tôi 'có khả năng'. Nói về việc nguyền rủa ai đó bằng những lời khen ngợi yếu ớt!
The report contained damning evidence of corruption.
Báo cáo chứa đựng những bằng chứng damning về tham nhũng.
Her damning remarks about the company's practices caused a stir.
Những nhận xét damning của cô ấy về các hoạt động của công ty đã gây ra sự xôn xao.
The witness's testimony was damning for the defendant.
Lời khai của nhân chứng là damning đối với bị cáo.
The photos provided damning proof of the crime.
Những bức ảnh cung cấp bằng chứng damning về tội phạm.
His actions were deemed damning by the public.
Hành động của anh ta bị công chúng coi là damning.
The video footage was damning and led to the suspect's arrest.
Phân đoạn video là damning và dẫn đến việc bắt giữ nghi phạm.
The damning reviews of the restaurant deterred many potential customers.
Những đánh giá damning về nhà hàng đã ngăn cản nhiều khách hàng tiềm năng.
The politician's past scandals were brought up as damning evidence of his character.
Những scandal trong quá khứ của chính trị gia đã bị đưa ra như bằng chứng damning về nhân cách của ông.
The leaked emails contained damning information about the company's unethical practices.
Những email bị rò rỉ chứa đựng thông tin damning về các hoạt động phi đạo đức của công ty.
The committee's investigation revealed damning details about the cover-up.
Cuộc điều tra của ủy ban đã tiết lộ những chi tiết damning về việc che đậy.
It coddles the country from a damning reality.
Nó che chở đất nước khỏi một thực tế đáng trách.
Nguồn: TimeThat's not damning in and of itself.
Điều đó không hẳn là đáng trách.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2His report was damning, but not surprising.
Báo cáo của anh ấy là đáng trách, nhưng không gây ngạc nhiên.
Nguồn: NPR News July 2016 CompilationSuch a damning list of circumstantial evidence.
Một danh sách bằng chứng gián tiếp đáng trách như vậy.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3Those are the damning findings from a committee of MPs.
Đó là những phát hiện đáng trách từ một ủy ban của các nghị sĩ.
Nguồn: BBC World HeadlinesBuilding evidence over the years has been particularly damning though.
Tuy nhiên, việc xây dựng bằng chứng trong nhiều năm đã đặc biệt đáng trách.
Nguồn: Realm of LegendsI mean it's a, it's a pretty, it's a very detailed indictment, and it's very, very damning.
Ý tôi là, nó là một, nó là một bản cáo trạng khá, rất chi tiết và rất, rất đáng trách.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 CollectionFrank, " original" and " imaginative" are two of Humphrey's most damning criticisms.
The Privileges Committee's conclusion is expected to be damning of Mr Johnson.
Did Erdogan confirm any of the other various news reports about bits of damning information?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay