dappled-light-adapted plants
cây thích nghi với ánh sáng rải rác
being dappled-light-adapted
thích nghi với ánh sáng rải rác
dappled-light-adapted species
loài thích nghi với ánh sáng rải rác
highly dappled-light-adapted
rất thích nghi với ánh sáng rải rác
dappled-light-adapted ecosystem
hệ sinh thái thích nghi với ánh sáng rải rác
are dappled-light-adapted
thích nghi với ánh sáng rải rác
dappled-light-adapted zone
vùng thích nghi với ánh sáng rải rác
newly dappled-light-adapted
mới thích nghi với ánh sáng rải rác
the forest floor was covered in dappled-light-adapted moss.
Đáy rừng được phủ đầy loại địa y thích nghi với ánh sáng rải rác.
dappled-light-adapted plants thrive in the understory.
Các loài thực vật thích nghi với ánh sáng rải rác phát triển mạnh trong tầng dưới tán cây.
the artist skillfully captured the dappled-light-adapted foliage.
Nghệ sĩ đã khéo léo nắm bắt được tán cây thích nghi với ánh sáng rải rác.
we observed several dappled-light-adapted ferns in the ravine.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều loài dương xỉ thích nghi với ánh sáng rải rác trong thung lũng.
the dappled-light-adapted mushrooms grew on fallen logs.
Những loại nấm thích nghi với ánh sáng rải rác mọc trên những thân cây mục.
a dappled-light-adapted ecosystem supports unique biodiversity.
Một hệ sinh thái thích nghi với ánh sáng rải rác hỗ trợ đa dạng sinh học độc đáo.
the dappled-light-adapted undergrowth provided shelter for small animals.
Tầng thực vật dưới tán thích nghi với ánh sáng rải rác cung cấp nơi trú ẩn cho các loài động vật nhỏ.
researchers studied the dappled-light-adapted growth patterns of the vines.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô hình phát triển thích nghi với ánh sáng rải rác của các loại dây leo.
the dappled-light-adapted wildflowers created a beautiful scene.
Các loài hoa dại thích nghi với ánh sáng rải rác đã tạo nên một khung cảnh đẹp.
the camera lens struggled to capture the dappled-light-adapted details.
Ống kính máy ảnh gặp khó khăn trong việc nắm bắt các chi tiết thích nghi với ánh sáng rải rác.
dappled-light-adapted lichens clung to the rocks.
Các loại địa y thích nghi với ánh sáng rải rác bám chắc vào các tảng đá.
dappled-light-adapted plants
cây thích nghi với ánh sáng rải rác
being dappled-light-adapted
thích nghi với ánh sáng rải rác
dappled-light-adapted species
loài thích nghi với ánh sáng rải rác
highly dappled-light-adapted
rất thích nghi với ánh sáng rải rác
dappled-light-adapted ecosystem
hệ sinh thái thích nghi với ánh sáng rải rác
are dappled-light-adapted
thích nghi với ánh sáng rải rác
dappled-light-adapted zone
vùng thích nghi với ánh sáng rải rác
newly dappled-light-adapted
mới thích nghi với ánh sáng rải rác
the forest floor was covered in dappled-light-adapted moss.
Đáy rừng được phủ đầy loại địa y thích nghi với ánh sáng rải rác.
dappled-light-adapted plants thrive in the understory.
Các loài thực vật thích nghi với ánh sáng rải rác phát triển mạnh trong tầng dưới tán cây.
the artist skillfully captured the dappled-light-adapted foliage.
Nghệ sĩ đã khéo léo nắm bắt được tán cây thích nghi với ánh sáng rải rác.
we observed several dappled-light-adapted ferns in the ravine.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều loài dương xỉ thích nghi với ánh sáng rải rác trong thung lũng.
the dappled-light-adapted mushrooms grew on fallen logs.
Những loại nấm thích nghi với ánh sáng rải rác mọc trên những thân cây mục.
a dappled-light-adapted ecosystem supports unique biodiversity.
Một hệ sinh thái thích nghi với ánh sáng rải rác hỗ trợ đa dạng sinh học độc đáo.
the dappled-light-adapted undergrowth provided shelter for small animals.
Tầng thực vật dưới tán thích nghi với ánh sáng rải rác cung cấp nơi trú ẩn cho các loài động vật nhỏ.
researchers studied the dappled-light-adapted growth patterns of the vines.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô hình phát triển thích nghi với ánh sáng rải rác của các loại dây leo.
the dappled-light-adapted wildflowers created a beautiful scene.
Các loài hoa dại thích nghi với ánh sáng rải rác đã tạo nên một khung cảnh đẹp.
the camera lens struggled to capture the dappled-light-adapted details.
Ống kính máy ảnh gặp khó khăn trong việc nắm bắt các chi tiết thích nghi với ánh sáng rải rác.
dappled-light-adapted lichens clung to the rocks.
Các loại địa y thích nghi với ánh sáng rải rác bám chắc vào các tảng đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay