darkening

[Mỹ]/'dɑrkn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trở nên tối hơn hoặc đen hơn
Word Forms
hiện tại phân từdarkening
số nhiềudarkenings

Cụm từ & Cách kết hợp

darkening sky

bầu trời đang tối sầm

darkening room

phòng tối dần

darkening mood

tâm trạng ảm đạm

darkening hair

tóc đang trở nên sẫm màu

Câu ví dụ

clouds were darkening, obliterating the sun.

Những đám mây đang sầm tối, che khuất ánh mặt trời.

In metastatic melanoma a generalized darkening of the skin (diffuse melanosis cutis) may occur.Usually melanuria is also present.

Trong u đen di căn, tình trạng da sạm đi (melanosis cutis khuếch tán) có thể xảy ra. Thông thường, niệu đen cũng có mặt.

The darkening sky signaled an approaching storm.

Bầu trời sầm tối báo hiệu một cơn bão đang đến gần.

She noticed the darkening shadows as the sun began to set.

Cô ấy nhận thấy những bóng tối đang sầm lại khi mặt trời bắt đầu lặn.

The darkening of the room made it difficult to see clearly.

Ánh sáng trong phòng sầm lại khiến việc nhìn rõ trở nên khó khăn.

His mood started darkening as the day went on.

Tâm trạng của anh ấy bắt đầu sầm lại khi ngày trôi qua.

The darkening of the leaves indicated the change of seasons.

Sự sạm màu của lá cho thấy sự thay đổi của các mùa.

The darkening clouds overhead threatened rain.

Những đám mây sầm tối trên đầu đe dọa mưa.

The darkening night brought a sense of foreboding.

Đêm sầm tối mang đến một cảm giác điềm gở.

His darkening hair showed signs of aging.

Tóc anh ấy sạm đi cho thấy dấu hiệu của sự già nua.

The darkening of the political situation caused concern among the citizens.

Tình hình chính trị sầm lại khiến người dân lo lắng.

The darkening of the screen indicated the end of the movie.

Màn hình sầm tối cho thấy bộ phim đã kết thúc.

Ví dụ thực tế

It stretched its wings and flew off into the darkening sky.

Nó vươn đôi cánh và bay đi vào bầu trời đang dần tối.

Nguồn: Bedtime stories for children

His words trailed off in the darkening room.

Lời nói của anh ấy nhỏ dần đi trong căn phòng đang dần tối.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

While he stood observing the darkening scene somebody came up.

Trong khi anh ấy đứng quan sát khung cảnh đang dần tối, có ai đó tiến lại gần.

Nguồn: Returning Home

The darkening skies bear witness to a very different storm.

Những bầu trời đang dần tối chứng kiến một cơn bão rất khác.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

It was darkening each instant, and there was no time to waste.

Mọi lúc mọi nơi trời đang dần tối, và không có thời gian để lãng phí.

Nguồn: American Elementary School English 6

All the same, the pessimistic trajectory of the outcomes suggests a darkening global mood.

Tuy nhiên, quỹ đạo bi quan của kết quả cho thấy một tâm trạng toàn cầu đang dần u ám.

Nguồn: The Economist (Summary)

The cheers and applause sent birds from the Forbidden Forest fluttering into the darkening sky.

Tiếng hò reo và tán thưởng khiến những con chim từ Khu rừng Cấm bay vụt lên bầu trời đang dần tối.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Even if… but I couldn't think it. Not here, alone in the darkening forest.

Ngay cả khi… nhưng tôi không thể nghĩ về nó. Không ở đây, một mình trong khu rừng đang dần tối.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Down the moving spiral staircase they went, emerging next to the gargoyle in the darkening corridor.

Họ đi xuống cầu thang xoắn ốc đang di chuyển, xuất hiện bên cạnh bức tượng gargoyle trong hành lang đang dần tối.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Low rumbles of thunder came from the ever-growing cloud behind her. The darkening plain was hushed.

Tiếng sấm rền vang vọng từ đám mây ngày càng lớn phía sau cô. Đồng bằng đang dần tối lặng yên.

Nguồn: American Elementary School English 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay