daughters-in-law

[Mỹ]/[ˈdɔːtərz ɪn lɔː]/
[Anh]/[ˈdɔːtərz ɪn ˈlɔː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Con gái của con trai hoặc con gái mình; vợ của con trai hoặc con gái mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

meet daughters-in-law

Gặp dâu

introducing daughters-in-law

Giới thiệu dâu

daughters-in-law's gifts

Quà của dâu

helping daughters-in-law

Giúp đỡ dâu

daughters-in-law arrived

Dâu đã đến

support daughters-in-law

Hỗ trợ dâu

daughters-in-law's roles

Vai trò của dâu

treating daughters-in-law

Xử sự với dâu

daughters-in-law's opinions

Ý kiến của dâu

Câu ví dụ

my parents adore their daughters-in-law and often invite them over for dinner.

Ba mẹ tôi rất yêu thương các dâu và thường mời họ đến ăn tối.

we're so proud of our daughters-in-law and their accomplishments in their careers.

Chúng tôi rất tự hào về các dâu và những thành tựu của họ trong sự nghiệp.

the family welcomed the new daughters-in-law with open arms and a warm celebration.

Gia đình đã chào đón các dâu mới bằng lòng vòng rộng mở và một buổi tiệc ấm cúng.

she's a supportive and caring daughter-in-law to my brother.

Cô ấy là một người dâu chu đáo và quan tâm đến anh trai tôi.

we're looking forward to meeting our son's daughters-in-law at the upcoming wedding.

Chúng tôi đang mong chờ được gặp các dâu của con trai chúng tôi tại đám cưới sắp tới.

the daughters-in-law often collaborate on family events and holiday preparations.

Các dâu thường hợp tác tổ chức các sự kiện gia đình và chuẩn bị cho các kỳ nghỉ lễ.

my father-in-law is very pleased with his two wonderful daughters-in-law.

Bố chồng tôi rất hài lòng với hai người dâu tuyệt vời của ông.

the daughters-in-law shared stories and advice with each other during the gathering.

Các dâu đã chia sẻ câu chuyện và lời khuyên với nhau trong buổi tụ họp.

we value the contributions of our daughters-in-law to the family's happiness.

Chúng tôi trân trọng những đóng góp của các dâu vào hạnh phúc của gia đình.

the daughters-in-law helped organize the family reunion with great enthusiasm.

Các dâu đã giúp tổ chức buổi họp mặt gia đình với sự hào hứng lớn.

he always appreciates the support and love from his daughters-in-law.

Ông luôn trân trọng sự ủng hộ và tình yêu từ các dâu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay