in-laws

[Mỹ]/ˈɪn.lɔː/
[Anh]/ˈɪn.lɔː/

Dịch

n. người thân bằng mối quan hệ hôn nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

my in-law

vợ/chồng của người thân của tôi

in-law relationship

mối quan hệ với người thân của bạn đối phương

meet in-laws

gặp gỡ gia đình nhà chồng/nhà vợ

husband's in-law

người thân của chồng

wife's in-law

người thân của vợ

close in-law

người thân của bạn đối phương thân thiết

in-law family

gia đình nhà chồng/nhà vợ

introduce in-laws

giới thiệu gia đình nhà chồng/nhà vợ

future in-law

người thân của bạn đối phương trong tương lai

in-law dinner

bữa tối với gia đình nhà chồng/nhà vợ

Câu ví dụ

i'm excited to meet my future in-law at the wedding next month.

Tôi rất hào hứng được gặp gia đình vợ/chồng tương lai của tôi tại đám cưới vào tháng tới.

navigating family dynamics with your in-law can be tricky sometimes.

Việc điều hướng các mối quan hệ gia đình với gia đình chồng/vợ có thể đôi khi khó khăn.

my brother gets along well with his in-law, which is great for the family.

Anh trai tôi hòa hợp tốt với gia đình chồng/vợ của anh ấy, điều này rất tốt cho gia đình.

we had a lovely dinner with my husband's in-laws last weekend.

Chúng tôi đã có một bữa tối thật ngon với gia đình chồng của tôi vào cuối tuần trước.

it's important to be respectful of your in-law's traditions and customs.

Điều quan trọng là phải tôn trọng truyền thống và phong tục của gia đình chồng/vợ.

my sister-in-law is a very kind and supportive person.

Chị/Em chồng/vợ của tôi là một người rất tốt bụng và luôn ủng hộ.

we're planning a christmas celebration with all our in-laws this year.

Năm nay, chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức lễ Giáng sinh với tất cả gia đình chồng/vợ.

he's a good friend as well as being my brother-in-law.

Anh ấy là một người bạn tốt cũng như là anh/em chồng/vợ của tôi.

my mother-in-law gave me some helpful advice about starting a family.

Mẹ chồng/mẹ vợ của tôi đã cho tôi một số lời khuyên hữu ích về việc bắt đầu một gia đình.

building a positive relationship with your in-law is crucial for family harmony.

Xây dựng mối quan hệ tích cực với gia đình chồng/vợ là điều quan trọng cho sự hòa hợp của gia đình.

we often exchange gifts with our in-laws during the holidays.

Chúng tôi thường trao đổi quà tặng với gia đình chồng/vợ trong dịp lễ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay