daydreamed

[Mỹ]/ˈdeɪdriːmd/
[Anh]/ˈdeɪdriːmd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chìm đắm trong những giấc mơ ban ngày

Cụm từ & Cách kết hợp

daydreamed about

mơ mộng về

daydreamed away

mơ mộng trôi đi

daydreamed of

mơ mộng về

daydreamed frequently

mơ mộng thường xuyên

daydreamed endlessly

mơ mộng vô tận

daydreamed quietly

mơ mộng yên tĩnh

daydreamed vividly

mơ mộng sống động

daydreamed silently

mơ mộng thầm lặng

daydreamed often

mơ mộng thường xuyên

daydreamed together

mơ mộng cùng nhau

Câu ví dụ

i often daydreamed about traveling the world.

Tôi thường mơ mộng về việc đi du lịch vòng quanh thế giới.

during class, she daydreamed of becoming a famous artist.

Trong giờ học, cô ấy mơ mộng trở thành một họa sĩ nổi tiếng.

he daydreamed of winning the lottery and quitting his job.

Anh ấy mơ mộng về việc trúng số và nghỉ việc.

as a child, i daydreamed about being a superhero.

Khi còn bé, tôi thường mơ mộng về việc trở thành một siêu anh hùng.

she daydreamed about her future wedding on the beach.

Cô ấy mơ mộng về đám cưới tương lai của mình trên bãi biển.

he often daydreamed of adventures in far-off lands.

Anh ấy thường mơ mộng về những cuộc phiêu lưu ở những vùng đất xa xôi.

they daydreamed together about their ideal home.

Họ cùng nhau mơ mộng về ngôi nhà lý tưởng của họ.

she daydreamed while staring out the window.

Cô ấy mơ mộng trong khi nhìn ra ngoài cửa sổ.

he daydreamed about his perfect vacation.

Anh ấy mơ mộng về kỳ nghỉ hoàn hảo của mình.

in the meeting, i daydreamed about my next project.

Trong cuộc họp, tôi mơ mộng về dự án tiếp theo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay