de-americanization

[Mỹ]/[ˌdiːˈæmrɪkənɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːˈæmrɪkənɪˈzeɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình làm giảm hoặc loại bỏ ảnh hưởng văn hóa Mỹ trong một khu vực hoặc xã hội cụ thể; Quá trình chuyển hướng ra khỏi các chuẩn mực và giá trị văn hóa Mỹ; Một chính sách hoặc phong trào nhằm làm giảm ảnh hưởng của văn hóa Mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-americanization trend

Xu hướng phi Mỹ hóa

witness de-americanization

Chứng kiến phi Mỹ hóa

facing de-americanization

Đối mặt với phi Mỹ hóa

de-americanization process

Quy trình phi Mỹ hóa

accelerating de-americanization

Tăng tốc phi Mỹ hóa

de-americanization efforts

Nỗ lực phi Mỹ hóa

under de-americanization

Trong bối cảnh phi Mỹ hóa

de-americanization impact

Tác động của phi Mỹ hóa

resisting de-americanization

Chống lại phi Mỹ hóa

Câu ví dụ

the restaurant underwent a significant de-americanization process to appeal to local tastes.

Quán ăn đã trải qua một quá trình phi Mỹ hóa đáng kể để thu hút khẩu vị địa phương.

there's a growing movement advocating for the de-americanization of global fast food chains.

Có một phong trào ngày càng lớn kêu gọi phi Mỹ hóa các chuỗi thức ăn nhanh toàn cầu.

the film's de-americanization involved replacing american settings with those in europe.

Việc phi Mỹ hóa của bộ phim liên quan đến việc thay thế bối cảnh Mỹ bằng những bối cảnh ở châu Âu.

many international brands are experiencing a degree of de-americanization in their marketing strategies.

Nhiều thương hiệu quốc tế đang trải qua một mức độ phi Mỹ hóa trong chiến lược tiếp thị của họ.

the company initiated a de-americanization campaign to broaden its appeal in asia.

Doanh nghiệp đã khởi động chiến dịch phi Mỹ hóa nhằm mở rộng sự hấp dẫn tại châu Á.

a key aspect of the project was the careful de-americanization of the product design.

Một khía cạnh quan trọng của dự án là việc cẩn thận phi Mỹ hóa thiết kế sản phẩm.

the trend towards de-americanization is driven by a desire for cultural authenticity.

Xu hướng phi Mỹ hóa được thúc đẩy bởi mong muốn có tính chân thực văn hóa.

we observed a clear pattern of de-americanization in the music industry worldwide.

Chúng tôi quan sát thấy một mô hình rõ ràng của việc phi Mỹ hóa trong ngành công nghiệp âm nhạc trên toàn thế giới.

the store's de-americanization included stocking local brands and products.

Việc phi Mỹ hóa của cửa hàng bao gồm việc trưng bày các thương hiệu và sản phẩm địa phương.

the aim of the de-americanization strategy was to increase market share in europe.

Mục tiêu của chiến lược phi Mỹ hóa là tăng thị phần tại châu Âu.

the restaurant's de-americanization resulted in a more authentic dining experience.

Việc phi Mỹ hóa của nhà hàng đã tạo ra trải nghiệm ăn uống chân thực hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay