de-escalations

[Mỹ]/[ˌdiːˈɛskəˈleɪʃənz]/
[Anh]/[ˌdiːˈɛskəˈleɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình hạ cấp một tình huống; sự giảm bớt cường độ hoặc mức độ nghiêm trọng; một chuỗi hành động được thực hiện để giảm bớt căng thẳng hoặc xung đột.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-escalation efforts

những nỗ lực giảm căng thẳng

de-escalation talks

những cuộc đàm phán giảm căng thẳng

successful de-escalation

sự giảm căng thẳng thành công

de-escalation strategy

chiến lược giảm căng thẳng

de-escalation process

quy trình giảm căng thẳng

de-escalation now

giảm căng thẳng ngay bây giờ

facilitating de-escalations

thúc đẩy các nỗ lực giảm căng thẳng

urgent de-escalation

giảm căng thẳng khẩn cấp

following de-escalation

sau khi giảm căng thẳng

Câu ví dụ

the government announced several de-escalations in trade tensions with china.

Chính phủ đã công bố một số biện pháp hạ nhiệt trong căng thẳng thương mại với Trung Quốc.

police training emphasizes techniques for successful de-escalations during confrontations.

Huấn luyện cảnh sát nhấn mạnh các kỹ thuật để đạt được sự hạ nhiệt thành công trong các tình huống đối đầu.

careful communication is key to facilitating de-escalations in tense situations.

Giao tiếp cẩn trọng là chìa khóa để thúc đẩy sự hạ nhiệt trong các tình huống căng thẳng.

we need to see further de-escalations in the conflict before negotiations can begin.

Chúng ta cần chứng kiến thêm các biện pháp hạ nhiệt trong xung đột trước khi đàm phán có thể bắt đầu.

the negotiator proposed a series of de-escalations to break the deadlock.

Người đàm phán đã đề xuất một loạt các biện pháp hạ nhiệt để phá vỡ bế tắc.

successful de-escalations require patience and a willingness to compromise.

Sự hạ nhiệt thành công đòi hỏi sự kiên nhẫn và sẵn sàng nhượng bộ.

the company implemented de-escalations in its customer service protocols.

Công ty đã triển khai các biện pháp hạ nhiệt trong quy trình dịch vụ khách hàng của mình.

the aim of the summit was to achieve de-escalations and build trust.

Mục tiêu của hội nghị là đạt được các biện pháp hạ nhiệt và xây dựng lòng tin.

the military conducted de-escalations of its presence along the border.

Lực lượng quân sự đã thực hiện các biện pháp hạ nhiệt sự hiện diện của mình dọc theo biên giới.

de-escalations in the dispute could pave the way for a lasting peace.

Các biện pháp hạ nhiệt trong tranh chấp có thể mở đường cho một nền hòa bình bền vững.

the team focused on proactive de-escalations to prevent future conflicts.

Đội ngũ tập trung vào các biện pháp hạ nhiệt chủ động để ngăn chặn các xung đột trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay