diminishment

[Mỹ]/[ˈdɪmɪnɪʃmənt]/
[Anh]/[ˈdɪmɪnɪʃmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc quá trình trở nên nhỏ hơn hoặc yếu hơn; sự giảm kích thước, số lượng hoặc mức độ; sự mất giá trị hoặc tầm quan trọng
v. làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn hoặc yếu hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

diminishment of value

suy giảm giá trị

diminishment effect

hiệu ứng suy giảm

diminishment risk

rủi ro suy giảm

avoiding diminishment

tránh suy giảm

diminishment rate

tỷ lệ suy giảm

significant diminishment

suy giảm đáng kể

diminishment process

quá trình suy giảm

diminishment impact

tác động của sự suy giảm

further diminishment

suy giảm thêm

Câu ví dụ

the slow diminishment of the rainforest is a global concern.

Sự suy giảm chậm chạp của rừng nhiệt đới là một vấn đề toàn cầu.

we observed a clear diminishment in sales figures over the last quarter.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự suy giảm rõ ràng trong doanh số bán hàng trong quý vừa qua.

the diminishment of their enthusiasm was noticeable after the disappointing news.

Sự suy giảm nhiệt tình của họ là điều dễ nhận thấy sau tin tức đáng thất vọng.

the diminishment of the company's market share was a serious challenge.

Sự suy giảm thị phần của công ty là một thách thức nghiêm trọng.

there was a gradual diminishment of light as the storm clouds gathered.

Ánh sáng dần dần suy giảm khi những đám mây bão tụ lại.

the diminishment of resources requires careful planning and conservation.

Sự suy giảm nguồn lực đòi hỏi lập kế hoạch và bảo tồn cẩn thận.

the artist explored the theme of diminishment in their latest exhibition.

Nghệ sĩ đã khám phá chủ đề về sự suy giảm trong triển lãm mới nhất của họ.

the diminishment of the old building's grandeur was heartbreaking to witness.

Sự suy giảm sự tráng lệ của tòa nhà cổ là điều đau lòng khi chứng kiến.

the study showed a significant diminishment in cognitive function with age.

Nghiên cứu cho thấy sự suy giảm đáng kể về chức năng nhận thức theo tuổi tác.

the diminishment of hope can be a devastating experience for anyone.

Sự suy giảm hy vọng có thể là một trải nghiệm tàn phá đối với bất kỳ ai.

the diminishment of the population in rural areas is a long-standing issue.

Sự suy giảm dân số ở các vùng nông thôn là một vấn đề lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay