heightening

[Mỹ]/[ˈhaɪtənɪŋ]/
[Anh]/[ˈhaɪtənɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tác dụng làm tăng cường hoặc khơi dậy sự hứng thú.
n. Hành động làm tăng chiều cao hoặc cường độ.
v. Làm tăng chiều cao; làm cho cao hơn; làm tăng cường hoặc tăng độ của một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

heightening anxiety

tăng cường lo lắng

heightening awareness

nâng cao nhận thức

heightening effect

tăng cường hiệu ứng

heightening tensions

làm tăng căng thẳng

heightening security

tăng cường an ninh

heightening expectations

nâng cao mong đợi

heightening senses

tăng cường các giác quan

heightening interest

tăng cường sự quan tâm

heightening performance

nâng cao hiệu suất

heightening concerns

tăng cường sự lo ngại

Câu ví dụ

the company is experiencing heightened competition in the market.

Công ty đang trải qua sự cạnh tranh gay gắt hơn trên thị trường.

heightening security measures is crucial after the incident.

Việc tăng cường các biện pháp an ninh là rất quan trọng sau sự cố.

we observed a heightened sense of urgency among the team members.

Chúng tôi nhận thấy một cảm giác khẩn cấp hơn trong số các thành viên trong nhóm.

the new policy resulted in heightened public awareness of the issue.

Quy định mới đã dẫn đến nâng cao nhận thức của công chúng về vấn đề này.

heightening awareness of climate change is a global priority.

Việc nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu là ưu tiên toàn cầu.

the film used dramatic music to heighten the emotional impact.

Bộ phim sử dụng âm nhạc kịch tính để tăng cường tác động cảm xúc.

heightening the signal strength improved the reception quality.

Việc tăng cường cường độ tín hiệu đã cải thiện chất lượng thu sóng.

the government announced measures for heightening border security.

Chính phủ đã công bố các biện pháp tăng cường an ninh biên giới.

heightening the stakes made the game even more exciting.

Việc tăng mức độ rủi ro khiến trò chơi trở nên thú vị hơn.

the report highlighted the need for heightening employee training.

Báo cáo nêu bật sự cần thiết phải nâng cao đào tạo nhân viên.

heightening the risk of a recession prompted cautious investment.

Việc làm tăng nguy cơ suy thoái kinh tế đã thúc đẩy đầu tư thận trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay