de-indexer

[Mỹ]/[ˌdiːˈɪndeksər]/
[Anh]/[ˌdiːˈɪndeksər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc hệ thống loại bỏ các mục khỏi chỉ mục hoặc cơ sở dữ liệu; Người loại bỏ nội dung khỏi chỉ mục của công cụ tìm kiếm.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-indexer role

Vai trò de-indexer

becoming a de-indexer

Trở thành một de-indexer

de-indexer tools

Công cụ de-indexer

experienced de-indexer

De-indexer có kinh nghiệm

de-indexer tasks

Nhiệm vụ de-indexer

de-indexer training

Đào tạo de-indexer

de-indexer position

Vị trí de-indexer

junior de-indexer

De-indexer cấp dưới

Câu ví dụ

the de-indexer removed all backlinks pointing to the outdated page.

Chương trình gỡ chỉ mục đã xóa tất cả các liên kết ngược trỏ đến trang đã lỗi thời.

we hired a skilled de-indexer to clean up the website's database.

Chúng tôi đã thuê một chương trình gỡ chỉ mục chuyên nghiệp để làm sạch cơ sở dữ liệu của trang web.

the de-indexer tool significantly improved search engine ranking.

Công cụ gỡ chỉ mục đã cải thiện đáng kể thứ hạng trên công cụ tìm kiếm.

using a de-indexer can help prevent content duplication issues.

Sử dụng chương trình gỡ chỉ mục có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề trùng lặp nội dung.

the marketing team employed a de-indexer to remove irrelevant keywords.

Đội ngũ marketing đã sử dụng chương trình gỡ chỉ mục để xóa các từ khóa không liên quan.

a thorough de-indexing process is crucial for seo strategy.

Quy trình gỡ chỉ mục kỹ lưỡng là rất quan trọng đối với chiến lược SEO.

the de-indexer successfully eliminated the duplicate content from the site.

Chương trình gỡ chỉ mục đã thành công trong việc loại bỏ nội dung trùng lặp khỏi trang web.

we regularly use a de-indexer to maintain data integrity.

Chúng tôi thường xuyên sử dụng chương trình gỡ chỉ mục để duy trì tính toàn vẹn dữ liệu.

the de-indexer’s automated process saved considerable time and effort.

Quy trình tự động của chương trình gỡ chỉ mục đã tiết kiệm đáng kể thời gian và công sức.

the de-indexer targeted specific urls for removal from the index.

Chương trình gỡ chỉ mục đã nhắm đến các URL cụ thể để xóa khỏi chỉ mục.

we need a reliable de-indexer to manage our website’s index.

Chúng tôi cần một chương trình gỡ chỉ mục đáng tin cậy để quản lý chỉ mục của trang web.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay