eraser

[Mỹ]/ɪ'reɪzə/
[Anh]/ɪ'resɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cao su; tẩy
Word Forms
số nhiềuerasers

Cụm từ & Cách kết hợp

pencil eraser

xoá bút chì

rubber eraser

xoá bằng cao su

white eraser

xoá màu trắng

eraser tool

dụng cụ tẩy

blackboard eraser

cái tẩy bảng đen

Câu ví dụ

eraser crumbs; not a crumb of kindness for you.

mẩu vụn tẩy xóa; không chút lòng tốt nào cho bạn.

I like to use pencils with erasers on top.

Tôi thích dùng bút chì có tẩy ở trên.

Want eliminate to stay in the trace of the heelpiece on the floor, using pencil eraser to brush is best method.

Muốn loại bỏ để ở trong vết tích của phần gót chân trên sàn, sử dụng tẩy bút chì để chải là phương pháp tốt nhất.

From the back asthma wheezingly run a student: "Teacher, still give us our black blackboard eraser, we are returned so that attend class!

Từ phía sau, một học sinh bị hen suyễn chạy thục thiết:

I used an eraser to correct my mistake.

Tôi đã dùng tẩy để sửa lỗi của mình.

She always carries an eraser in her pencil case.

Cô ấy luôn mang theo một cục tẩy trong hộp bút chì của mình.

The eraser left smudges on the paper.

Cục tẩy đã để lại những vết nhòe trên giấy.

He rubbed out the wrong answer with an eraser.

Anh ấy dùng tẩy để tẩy đi câu trả lời sai.

The eraser wore down after frequent use.

Cục tẩy bị mòn sau khi sử dụng thường xuyên.

She bought a new eraser for her art class.

Cô ấy đã mua một cục tẩy mới cho lớp học vẽ của mình.

The eraser crumbled into pieces.

Cục tẩy vỡ thành nhiều mảnh.

He accidentally dropped the eraser on the floor.

Anh ấy vô tình làm rơi cục tẩy xuống sàn.

The eraser left a mark on the desk.

Cục tẩy để lại một vết trên bàn.

She prefers using a soft eraser for sketching.

Cô ấy thích dùng tẩy mềm để phác thảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay