de-laminating

[Mỹ]/[ˌdiː ˈlæmɪneɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiː ˈlæmɪneɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle) Tách thành các lớp hoặc laminae.
v. (gerund/noun) Quy trình tách thành các lớp.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-laminating surface

Quy trình tách lớp bề mặt

de-laminating quickly

Tách lớp nhanh chóng

de-laminating process

Quy trình tách lớp

de-laminating layers

Tách các lớp

prevent de-laminating

Ngăn ngừa tách lớp

de-laminating now

Đang tách lớp

de-laminating structure

Cấu trúc tách lớp

de-laminating severely

Tách lớp nghiêm trọng

Câu ví dụ

the old vinyl flooring was visibly de-laminating after years of heavy use.

Người ta có thể thấy rõ lớp sàn vinyl cũ đang bong tróc sau nhiều năm sử dụng nặng.

we noticed the roof membrane de-laminating due to prolonged sun exposure.

Chúng tôi nhận thấy lớp màng mái đang bong tróc do tiếp xúc ánh nắng kéo dài.

the packaging started de-laminating in the humid warehouse environment.

Đóng gói bắt đầu bong tróc trong môi trường kho hàng ẩm ướt.

careful inspection revealed the composite material was already de-laminating.

Qua kiểm tra kỹ lưỡng, người ta phát hiện vật liệu composite đã bắt đầu bong tróc.

the paint was de-laminating from the metal surface due to poor preparation.

Người ta thấy lớp sơn đang bong tróc khỏi bề mặt kim loại do chuẩn bị kém.

preventing de-laminating requires proper surface cleaning and priming.

Ngăn ngừa bong tróc đòi hỏi vệ sinh bề mặt đúng cách và sơn lót.

the adhesive failed, causing the layers to quickly de-laminate.

Chất dính thất bại, khiến các lớp nhanh chóng bong tróc.

we replaced the de-laminating countertop with a new, solid surface.

Chúng tôi thay thế bàn bếp đang bong tróc bằng một bề mặt mới, chắc chắn.

the manufacturer recalled the product due to widespread de-laminating issues.

Nhà sản xuất thu hồi sản phẩm do vấn đề bong tróc phổ biến.

the de-laminating process can be accelerated by temperature fluctuations.

Quy trình bong tróc có thể được đẩy nhanh bởi sự thay đổi nhiệt độ.

we used a scraper to remove the de-laminating material from the wall.

Chúng tôi sử dụng dụng cụ cạo để loại bỏ vật liệu bong tróc khỏi tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay