de-racialize

[Mỹ]/[diːˈreɪʃəlaɪz]/
[Anh]/[dɪˈreɪʃəlaɪz]/

Dịch

v.消除或减少种族歧视或偏见的影响;将某事物中的种族特征或关联去除。
v. (被动态)被去种族化。

Cụm từ & Cách kết hợp

de-racialize society

xã hội phi chủng tộc

de-racialize data

dữ liệu phi chủng tộc

de-racialized space

không gian phi chủng tộc

de-racialize language

ngôn ngữ phi chủng tộc

de-racialized view

quan điểm phi chủng tộc

de-racialize systems

hệ thống phi chủng tộc

de-racialize policies

chính sách phi chủng tộc

de-racialized future

tương lai phi chủng tộc

Câu ví dụ

we need to de-racialize the algorithm to ensure fairness in its outcomes.

chúng ta cần phi chủng tộc hóa thuật toán để đảm bảo tính công bằng trong kết quả của nó.

the goal is to de-racialize education and provide equitable opportunities for all students.

mục tiêu là phi chủng tộc hóa giáo dục và cung cấp cơ hội công bằng cho tất cả học sinh.

de-racializing the criminal justice system is a complex but necessary process.

phi chủng tộc hóa hệ thống tư pháp hình sự là một quá trình phức tạp nhưng cần thiết.

it's crucial to de-racialize hiring practices and promote diversity in the workplace.

việc phi chủng tộc hóa các thực tiễn tuyển dụng và thúc đẩy sự đa dạng tại nơi làm việc là vô cùng quan trọng.

the study aimed to de-racialize data analysis and identify potential biases.

nghiên cứu nhằm phi chủng tộc hóa phân tích dữ liệu và xác định các thiên kiến tiềm ẩn.

de-racializing language can help challenge harmful stereotypes and promote inclusivity.

phi chủng tộc hóa ngôn ngữ có thể giúp thách thức các định kiến có hại và thúc đẩy sự hòa nhập.

the organization is working to de-racialize housing policies and eliminate discriminatory practices.

tổ chức đang nỗ lực phi chủng tộc hóa các chính sách nhà ở và loại bỏ các thực tiễn phân biệt đối xử.

we must actively de-racialize our thinking and challenge our own implicit biases.

chúng ta phải chủ động phi chủng tộc hóa tư duy và thách thức những thiên kiến tiềm ẩn của chính mình.

de-racializing the narrative requires a critical examination of historical power structures.

phi chủng tộc hóa câu chuyện đòi hỏi một sự xem xét phê phán các cấu trúc quyền lực trong lịch sử.

the initiative seeks to de-racialize access to healthcare and address disparities in outcomes.

chương trình này nhằm phi chủng tộc hóa việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe và giải quyết sự chênh lệch trong kết quả.

it's important to de-racialize the discussion and focus on systemic inequalities.

việc phi chủng tộc hóa cuộc thảo luận và tập trung vào bất bình đẳng hệ thống là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay