de-sensitization

[Mỹ]/[ˌdiːˈsensɪtɪzəʃən]/
[Anh]/[ˌdiːˈsɛnsɪtɪˈzeɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình làm giảm sự nhạy cảm hoặc phản ứng với một chất hoặc kích thích cụ thể; trạng thái ít nhạy cảm hoặc phản ứng hơn
v. để làm giảm sự nhạy cảm hoặc phản ứng với một chất hoặc kích thích cụ thể
v. -edđã được khử cảm

Cụm từ & Cách kết hợp

de-sensitization process

quy trình giảm mẫn cảm

de-sensitization therapy

phục hồi liệu pháp giảm mẫn cảm

undergoing de-sensitization

đang trải qua quá trình giảm mẫn cảm

de-sensitization treatment

điều trị giảm mẫn cảm

de-sensitization protocol

giao thức giảm mẫn cảm

de-sensitization allergy

dị ứng giảm mẫn cảm

de-sensitization test

kiểm tra giảm mẫn cảm

de-sensitization risk

nguy cơ giảm mẫn cảm

de-sensitization effect

hiệu quả giảm mẫn cảm

Câu ví dụ

the patient underwent a gradual de-sensitization process to reduce allergic reactions.

Bệnh nhân đã trải qua quá trình giảm mẫn cảm dần dần để giảm phản ứng dị ứng.

de-sensitization therapy can help manage severe food allergies effectively.

Liệu pháp giảm mẫn cảm có thể giúp kiểm soát hiệu quả các bệnh dị ứng thực phẩm nghiêm trọng.

repeated exposure is a key component of de-sensitization protocols.

Tiếp xúc lặp đi lặp lại là một thành phần quan trọng của các giao thức giảm mẫn cảm.

we aim to achieve complete de-sensitization to pollen for allergy sufferers.

Chúng tôi hướng tới đạt được khả năng giảm mẫn cảm hoàn toàn với phấn hoa cho những người bị dị ứng.

the dog showed significant improvement after the de-sensitization injections.

Chú chó đã cho thấy sự cải thiện đáng kể sau các mũi tiêm giảm mẫn cảm.

de-sensitization to certain allergens requires consistent monitoring by a physician.

Việc giảm mẫn cảm với một số tác nhân gây dị ứng đòi hỏi phải theo dõi nhất quán của bác sĩ.

a successful de-sensitization program improves quality of life for many.

Một chương trình giảm mẫn cảm thành công cải thiện chất lượng cuộc sống cho nhiều người.

the research focused on the mechanisms of immune de-sensitization.

Nghiên cứu tập trung vào các cơ chế giảm mẫn cảm miễn dịch.

careful monitoring is essential during the de-sensitization period.

Theo dõi cẩn thận là điều cần thiết trong suốt quá trình giảm mẫn cảm.

de-sensitization protocols vary depending on the specific allergen involved.

Các giao thức giảm mẫn cảm khác nhau tùy thuộc vào tác nhân gây dị ứng cụ thể.

early de-sensitization can prevent the development of chronic allergies.

Việc giảm mẫn cảm sớm có thể ngăn ngừa sự phát triển của các bệnh dị ứng mãn tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay