deal-making

[Mỹ]/[ˈdiːlˌmeɪkɪŋ]/
[Anh]/[ˈdiːlˌmeɪkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoạt động thương lượng và đạt được thỏa thuận, đặc biệt là trong kinh doanh; quy trình sắp xếp và hoàn tất các giao dịch kinh doanh.
v. Tham gia vào việc thương lượng; thương lượng và đạt được thỏa thuận.

Cụm từ & Cách kết hợp

deal-making process

quy trình đàm phán

deal-making skills

kỹ năng đàm phán

deal-making environment

môi trường đàm phán

deal-making time

thời gian đàm phán

deal-making strategy

chiến lược đàm phán

deal-making success

thành công đàm phán

deal-making efforts

nỗ lực đàm phán

deal-making stage

giai đoạn đàm phán

deal-making culture

văn hóa đàm phán

deal-making table

bàn đàm phán

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay