dears

[Mỹ]/dɪəz/
[Anh]/dɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người yêu quý (số nhiều của dear); người tốt bụng; thuật ngữ yêu thương cho những người thân yêu; thuật ngữ được sử dụng khi gọi những người trẻ hơn hoặc trẻ em; nhóm yêu quý

Cụm từ & Cách kết hợp

my dears

người thân yêu của tôi

dears and dears

người thân yêu và người thân yêu

dears, listen

các bạn ơi, hãy lắng nghe

oh dears

ôi trời ơi

dears, please

các bạn ơi, làm ơn

dears, come

các bạn ơi, đến đi

dears, wait

các bạn ơi, chờ đi

dears, help

các bạn ơi, giúp tôi

my sweet dears

những người thân yêu của tôi

dears, relax

các bạn ơi, thư giãn đi

Câu ví dụ

my dears, let's gather around for a story.

ơi, chúng ta hãy tụ tập lại để nghe một câu chuyện.

take care of your dears while i'm away.

Hãy chăm sóc những người thân yêu của bạn trong khi tôi vắng mặt.

she always calls her friends her dears.

Cô ấy luôn gọi bạn bè của mình là những người thân yêu.

my dears, it’s time to start the meeting.

ơi, đã đến lúc bắt đầu cuộc họp rồi.

he wrote a letter to his dears back home.

Anh ấy đã viết một lá thư gửi về cho những người thân yêu ở quê nhà.

my dears, i have some exciting news!

ơi, tôi có một tin tức thú vị đây!

she treats her pets like her dears.

Cô ấy đối xử với thú cưng của mình như những người thân yêu.

let's make a toast to our dears and loved ones.

Hãy cùng nâng ly chúc cho những người thân yêu và những người chúng ta yêu quý.

my dears, please listen carefully to the instructions.

ơi, xin hãy lắng nghe kỹ hướng dẫn.

they always support each other, like true dears.

Họ luôn ủng hộ lẫn nhau, như những người bạn thân thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay