| số nhiều | debauchees |
debauchee behavior
hành vi trụy lạc
debauchee lifestyle
phong cách sống trụy lạc
debauchee tendencies
xu hướng trụy lạc
debauchee habits
thói quen trụy lạc
debauchee party
tiệc trụy lạc
debauchee friends
bạn bè trụy lạc
debauchee nights
những đêm trụy lạc
debauchee activities
các hoạt động trụy lạc
debauchee reputation
danh tiếng trụy lạc
debauchee indulgence
sự trụy lạc
his reputation as a debauchee preceded him.
Danh tiếng của anh ta là một kẻ trụy lạc đã lan rộng trước khi anh ta đến.
they threw a party that attracted all the local debauchees.
Họ đã tổ chức một bữa tiệc thu hút tất cả những kẻ trụy lạc địa phương.
she was tired of the debauchee lifestyle and wanted a change.
Cô ấy mệt mỏi với lối sống trụy lạc và muốn thay đổi.
his debauchee habits eventually caught up with him.
Những thói quen trụy lạc của anh ta cuối cùng đã bộc lộ.
living like a debauchee can lead to serious consequences.
Sống như một kẻ trụy lạc có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
many viewed him as a debauchee with no regard for the future.
Nhiều người coi anh ta là một kẻ trụy lạc không quan tâm đến tương lai.
she tried to reform the debauchee into a responsible adult.
Cô ấy đã cố gắng cải tạo kẻ trụy lạc thành một người lớn có trách nhiệm.
his friends encouraged his debauchee behavior.
Những người bạn của anh ta khuyến khích hành vi trụy lạc của anh ta.
the novel depicted a debauchee's struggle for redemption.
Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc đấu tranh của một kẻ trụy lạc để chuộc lỗi.
she left the debauchee behind to pursue her dreams.
Cô ấy bỏ lại kẻ trụy lạc để theo đuổi ước mơ của mình.
debauchee behavior
hành vi trụy lạc
debauchee lifestyle
phong cách sống trụy lạc
debauchee tendencies
xu hướng trụy lạc
debauchee habits
thói quen trụy lạc
debauchee party
tiệc trụy lạc
debauchee friends
bạn bè trụy lạc
debauchee nights
những đêm trụy lạc
debauchee activities
các hoạt động trụy lạc
debauchee reputation
danh tiếng trụy lạc
debauchee indulgence
sự trụy lạc
his reputation as a debauchee preceded him.
Danh tiếng của anh ta là một kẻ trụy lạc đã lan rộng trước khi anh ta đến.
they threw a party that attracted all the local debauchees.
Họ đã tổ chức một bữa tiệc thu hút tất cả những kẻ trụy lạc địa phương.
she was tired of the debauchee lifestyle and wanted a change.
Cô ấy mệt mỏi với lối sống trụy lạc và muốn thay đổi.
his debauchee habits eventually caught up with him.
Những thói quen trụy lạc của anh ta cuối cùng đã bộc lộ.
living like a debauchee can lead to serious consequences.
Sống như một kẻ trụy lạc có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
many viewed him as a debauchee with no regard for the future.
Nhiều người coi anh ta là một kẻ trụy lạc không quan tâm đến tương lai.
she tried to reform the debauchee into a responsible adult.
Cô ấy đã cố gắng cải tạo kẻ trụy lạc thành một người lớn có trách nhiệm.
his friends encouraged his debauchee behavior.
Những người bạn của anh ta khuyến khích hành vi trụy lạc của anh ta.
the novel depicted a debauchee's struggle for redemption.
Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc đấu tranh của một kẻ trụy lạc để chuộc lỗi.
she left the debauchee behind to pursue her dreams.
Cô ấy bỏ lại kẻ trụy lạc để theo đuổi ước mơ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay