debunk

[Mỹ]/ˌdiːˈbʌŋk/
[Anh]/ˌdiːˈbʌŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phơi bày sự sai trái hoặc sự trống rỗng của (một huyền thoại, ý tưởng, hoặc niềm tin)
Word Forms
quá khứ phân từdebunked
thì quá khứdebunked
ngôi thứ ba số ítdebunks
hiện tại phân từdebunking
số nhiềudebunks

Câu ví dụ

debunk a supposed miracle drug.

phá vỡ một loại thuốc kỳ diệu bịa đặt.

she debunks all the usual rubbish about acting.

Cô ấy bác bỏ tất cả những lời sáo rỗng thông thường về diễn xuất.

comedy takes delight in debunking heroes.

Hài kịch thích thú khi bác bỏ những người hùng.

Thus, when asked, “Are you a debunker?”

Vì vậy, khi được hỏi, “Bạn có phải là người bác bỏ?”

Except, according to Ian O'Neill - solar physicist, producer for the Discovery Channel and devoted 2012 debunker - that happens every year.

Tuy nhiên, theo Ian O'Neill - nhà vật lý năng lượng mặt trời, nhà sản xuất của Discovery Channel và người bác bỏ năm 2012 tận tâm - điều đó xảy ra hàng năm.

It's important to debunk myths and misinformation.

Điều quan trọng là bác bỏ những thần thoại và thông tin sai lệch.

Scientists aim to debunk pseudoscience.

Các nhà khoa học tìm cách bác bỏ ngụy khoa học.

The documentary aims to debunk conspiracy theories.

Nhà tài liệu tìm cách bác bỏ các thuyết âm mưu.

Researchers work to debunk false claims.

Các nhà nghiên cứu làm việc để bác bỏ những tuyên bố sai sự thật.

The article aims to debunk common misconceptions.

Bài báo tìm cách bác bỏ những hiểu lầm phổ biến.

The book seeks to debunk popular beliefs.

Cuốn sách tìm cách bác bỏ những niềm tin phổ biến.

The professor debunked the student's flawed argument.

Giáo sư đã bác bỏ lập luận sai lầm của sinh viên.

The fact-checking website aims to debunk fake news.

Trang web kiểm tra thực tế tìm cách bác bỏ tin tức giả mạo.

The expert debunked the viral health advice.

Chuyên gia đã bác bỏ lời khuyên sức khỏe lan truyền trên mạng.

The journalist worked to debunk the politician's false claims.

Nhà báo đã làm việc để bác bỏ những tuyên bố sai sự thật của chính trị gia.

Ví dụ thực tế

But his initial proof was swiftly debunked and doubts remain if he is the right man.

Nhưng bằng chứng ban đầu của anh ấy đã nhanh chóng bị bác bỏ và vẫn còn nghi ngờ liệu anh ấy có phải là người phù hợp.

Nguồn: The Economist (Summary)

Check out our latest AsapTHOUGHT video where we debunk some myths about Why Women Have Breasts.

Xem video AsapTHOUGHT mới nhất của chúng tôi, nơi chúng tôi bác bỏ một số quan niệm sai lầm về lý do tại sao phụ nữ có ngực.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Now, the story should be laughably easy to debunk.

Bây giờ, câu chuyện lẽ ra phải dễ dàng bác bỏ một cách buồn cười.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

He said that it debunks deep state conspiracy theories.

Anh ta nói rằng nó bác bỏ các thuyết âm mưu của 'nền trạng thái sâu'.

Nguồn: NPR News December 2019 Compilation

Harper is careful to say they were not " debunking" the original research.

Harper thận trọng nói rằng họ không 'phá vỡ' nghiên cứu ban đầu.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American January 2020 Collection

There have not been debunking of blue zones, statistics don't lie.

Chưa có việc bác bỏ các vùng xanh, thống kê không nói dối.

Nguồn: Connection Magazine

The novel debunks the view that the “religionists” restored order in Somalia.

Tiểu thuyết bác bỏ quan điểm cho rằng các “người theo tôn giáo” đã khôi phục trật tự ở Somalia.

Nguồn: The Economist - Arts

Papers were published in support of the claim but many more were published debunking the idea.

Các bài báo đã được công bố để ủng hộ tuyên bố, nhưng có nhiều bài báo hơn bác bỏ ý tưởng đó.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

A lot of these ideas, easily debunked.

Rất nhiều ý tưởng này, dễ dàng bị bác bỏ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2017 Collection

We have an abundance of scientific information to debunk false rumors.

Chúng tôi có một lượng lớn thông tin khoa học để bác bỏ những tin đồn sai sự thật.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay