discredit

[Mỹ]/dɪsˈkredɪt/
[Anh]/dɪsˈkredɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh:
vt. gây ra sự không tin tưởng hoặc nghi ngờ;
n. sự mất uy tín, thiệt hại đến danh tiếng của một người.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdiscredits
quá khứ phân từdiscredited
thì quá khứdiscredited
hiện tại phân từdiscrediting
số nhiềudiscredits

Câu ví dụ

the ships were a discredit to the country.

Những con tàu là một sự thất vọng đối với đất nước.

He brought discredit on the whole family.

Anh ta đã làm tổn hại danh tiếng của cả gia đình.

That boy is a discredit to his family.

Cậu bé đó là một nỗi xấu hổ của gia đình.

Her honor was discredited in the newspapers.

Danh dự của cô ấy đã bị bôi nhọ trên báo.

Your actions will bring discredit to your name.

Hành động của bạn sẽ làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.

Such behavior can only reflect discredit upon you.

Hành vi như vậy chỉ có thể phản ánh sự thất vọng lên bạn.

Their behaviour has bought discredit on English football.

Hành vi của họ đã làm tổn hại đến bóng đá Anh.

his remarks were taken out of context in an effort to discredit him.

những nhận xét của ông ta bị bóp méo trong nỗ lực làm lu mờ ông ta.

they committed crimes which brought discredit upon the administration.

họ đã phạm tội làm tổn hại đến danh tiếng của chính quyền.

his aides were discredited and displaced.

Các trợ lý của anh ấy đã bị bẽ mặt và thay thế.

The disclosure of cheating, and plagiary discredited him thoroughly.

Việc tiết lộ về gian lận và đạo văn đã làm hỏng danh tiếng của anh ta hoàn toàn.

The teacher encouraged the children to behave well and not to be a discredit to the collective.

Người giáo viên khuyến khích trẻ em cư xử tốt và không trở thành một nỗi xấu hổ đối với tập thể.

That guy is a discredit to his family and relatives and friends.

Cậu ta là một nỗi xấu hổ của gia đình, người thân và bạn bè.

One should discredit a good deal of what is printed in newspapers.

Người ta nên nghi ngờ một lượng lớn những gì được in trên báo.

aspersion, calumny, defame, denigrate, discredit, libel, malign, slander, slur, stigmatise, traduce, vilify.

bôi nhọ, calumny, defame, denigrate, discredit, libel, malign, slander, slur, stigmatise, traduce, vilify.

"As far as this subject, later researches discredited the earlier conclusions."

"[Liên quan đến chủ đề này, các nghiên cứu sau này đã bác bỏ những kết luận trước đó.]"

Sylvia does not get on with the supervisor and the danger is that he will trump up some charge to discredit her.

Sylvia không hòa hợp với người giám sát và nguy cơ là anh ta sẽ bịa ra một cáo buộc để bôi nhọ cô ấy.

His ungentlemanly attempts to discredit the sale of drugs by his professional brethren would by-and-by recoil on himself.

Những nỗ lực không lịch thiệp của anh ta nhằm bôi nhọ việc bán ma túy của những người đồng nghiệp chuyên nghiệp của anh ta cuối cùng sẽ phản tác dụng với chính anh ta.

His reports about the war affairs in the Middle-East area have been discredited because it is realized that the reporter used false information.

Những báo cáo của anh ta về các vấn đề chiến tranh ở khu vực Trung Đông đã bị bác bỏ vì người ta nhận ra rằng nhà báo đã sử dụng thông tin sai lệch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay