deburden

[Mỹ]/[dɪˈbɜːdn]/
[Anh]/[dɪˈbɜːrn]/

Dịch

v. Giải bỏ gánh nặng; gỡ bỏ gánh nặng.; Giải thoát khỏi lo lắng hoặc bất an.; Giảm bớt gánh nặng hoặc trách nhiệm cho ai đó hoặc vật gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

deburden themselves

giải tỏa gánh nặng

deburdening process

quá trình giải tỏa gánh nặng

deburden the system

giải tỏa cho hệ thống

deburdening efforts

những nỗ lực giải tỏa gánh nặng

deburdening strategy

chiến lược giải tỏa gánh nặng

deburdening tasks

các nhiệm vụ giải tỏa gánh nặng

deburdening time

thời gian giải tỏa gánh nặng

deburdening now

giải tỏa ngay bây giờ

deburdening team

đội ngũ giải tỏa gánh nặng

deburdening work

công việc giải tỏa gánh nặng

Câu ví dụ

we need to deburden the team by automating repetitive tasks.

Chúng ta cần giảm bớt gánh nặng cho nhóm bằng cách tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại.

the new system aims to deburden the customer service representatives.

Hệ thống mới nhằm mục đích giảm bớt gánh nặng cho các nhân viên hỗ trợ khách hàng.

the goal is to deburden the supply chain and improve efficiency.

Mục tiêu là giảm bớt gánh nặng cho chuỗi cung ứng và cải thiện hiệu quả.

can we deburden the project manager with some administrative duties?

Chúng ta có thể giảm bớt gánh nặng cho người quản lý dự án với một số công việc hành chính không?

the government sought ways to deburden small businesses with regulations.

Chính phủ tìm kiếm các cách để giảm bớt gánh nặng cho các doanh nghiệp nhỏ với các quy định.

this policy will deburden families struggling with high medical costs.

Chính sách này sẽ giảm bớt gánh nặng cho các gia đình đang phải vật lộn với chi phí y tế cao.

the software helps to deburden the it department from routine maintenance.

Phần mềm giúp giảm bớt gánh nặng cho bộ phận IT khỏi việc bảo trì thường xuyên.

let's deburden ourselves of unnecessary possessions and simplify our lives.

Hãy giảm bớt những đồ đạc không cần thiết và đơn giản hóa cuộc sống của chúng ta.

the restructuring was designed to deburden the existing workforce.

Việc tái cấu trúc được thiết kế để giảm bớt gánh nặng cho lực lượng lao động hiện tại.

the new law aims to deburden farmers from excessive paperwork.

Luật mới nhằm mục đích giảm bớt gánh nặng cho nông dân khỏi quá nhiều thủ tục giấy tờ.

we should deburden the process by eliminating unnecessary steps.

Chúng ta nên giảm bớt quy trình bằng cách loại bỏ các bước không cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay