unburden

[Mỹ]/ʌn'bɜːd(ə)n/
[Anh]/ˌʌn'bɝdn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. dỡ bỏ gánh nặng, chia sẻ suy nghĩ của một người, giảm bớt gánh nặng tinh thần.
Word Forms
số nhiềuunburdens
hiện tại phân từunburdening
ngôi thứ ba số ítunburdens
quá khứ phân từunburdened
thì quá khứunburdened

Câu ví dụ

unburden oneself to sb.

giãi bày tâm sự với ai đó.

they are unburdened by expectations of success.

họ không bị gánh nặng bởi những kỳ vọng về thành công.

He unburdened a horse of its load.

Anh ta dỡ gánh hàng khỏi con ngựa.

He unburdened himself of his secret to me.

Anh ta đã chia sẻ bí mật của anh ấy với tôi.

the need to unburden yourself to someone who will listen.

sự cần thiết phải trút bầu tâm sự với người sẵn sàng lắng nghe.

unburden one's resentment against sb.

giải tỏa sự oán giận đối với ai đó.

She campaigned for the chancellorship (and nearly lost) as a determined reformer who would unshackle enterprise, unburden taxpayers and “ govern through” all obstacles.

Cô ấy đã tranh cử vào chức phó thủ tướng (và suýt thất bại) với tư cách là một người cải cách quyết tâm sẽ giải phóng doanh nghiệp, giảm bớt gánh nặng cho người nộp thuế và 'vượt qua' mọi trở ngại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay