debuting

[Mỹ]/[ˈdjuːbjuːtɪŋ]/
[Anh]/[ˈdjubjuːtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Ra mắt lần đầu tiên hoặc biểu diễn trong một vai trò hoặc lĩnh vực cụ thể; Giới thiệu điều gì đó mới cho công chúng.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của lần xuất hiện hoặc biểu diễn đầu tiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

debuting actress

nữ diễn viên ra mắt

debuting novel

tiểu thuyết ra mắt

debuting season

mùa ra mắt

debuting product

sản phẩm ra mắt

debuting artist

nghệ sĩ ra mắt

debuting film

phim ra mắt

debuting collection

bộ sưu tập ra mắt

debuting singer

ca sĩ ra mắt

debuting play

vở kịch ra mắt

debuting restaurant

nhà hàng ra mắt

Câu ví dụ

the young pianist is debuting with beethoven's piano concerto no. 5.

Người chơi piano trẻ tuổi đang ra mắt với bản concerto piano số 5 của Beethoven.

her acting debut in the play received rave reviews from critics.

Sự ra mắt diễn xuất của cô trong vở kịch đã nhận được những đánh giá tuyệt vời từ các nhà phê bình.

the band is debuting their new single next friday at a local venue.

Ban nhạc sẽ ra mắt đĩa đơn mới của họ vào thứ sáu tới tại một địa điểm địa phương.

the fashion designer is debuting a vibrant new collection at fashion week.

Nhà thiết kế thời trang đang ra mắt bộ sưu tập mới đầy màu sắc tại tuần thời trang.

the athlete is debuting in the olympic games for the first time.

Vận động viên đang ra mắt tại Thế vận hội Olympic lần đầu tiên.

the restaurant is debuting a new menu featuring seasonal ingredients.

Nhà hàng đang ra mắt thực đơn mới với các nguyên liệu theo mùa.

the company is debuting a groundbreaking new product at the trade show.

Công ty đang ra mắt một sản phẩm mới đột phá tại hội chợ thương mại.

the singer is debuting a powerful ballad on national television.

Ca sĩ đang ra mắt một bản ballad mạnh mẽ trên truyền hình quốc gia.

the author is debuting their novel at a book signing event.

Tác giả đang ra mắt tiểu thuyết của họ tại một sự kiện ký sách.

the young dancer is debuting with the prestigious ballet company.

Người nhảy múa trẻ tuổi đang ra mắt với công ty ballet danh tiếng.

the software company is debuting a cloud-based solution for businesses.

Công ty phần mềm đang ra mắt một giải pháp dựa trên đám mây cho doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay