introducing

[Mỹ]/[ˈɪntrəˌdʊsɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪntrəˌduːsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trình bày hoặc cho thấy (ai hoặc cái gì đó) cho ai đó lần đầu tiên; đưa một sản phẩm hoặc tính năng mới ra thị trường; trình bày một chủ đề hoặc vấn đề.
adj. có tác dụng giới thiệu; giới thiệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

introducing myself

giới thiệu về bản thân

introducing a speaker

giới thiệu một diễn giả

introducing new products

giới thiệu các sản phẩm mới

introducing a concept

giới thiệu một khái niệm

introducing the team

giới thiệu đội ngũ

introducing a bill

giới thiệu một dự luật

introducing changes

giới thiệu những thay đổi

introducing someone

giới thiệu ai đó

introducing innovation

giới thiệu sự đổi mới

introducing the topic

giới thiệu chủ đề

Câu ví dụ

i'm introducing a new product line next week.

Tôi sẽ giới thiệu một dòng sản phẩm mới vào tuần tới.

she's introducing herself to the team members.

Cô ấy đang tự giới thiệu với các thành viên trong nhóm.

he's introducing a fascinating speaker at the conference.

Anh ấy đang giới thiệu một diễn giả thú vị tại hội nghị.

the guide is introducing the historical landmarks of the city.

Hướng dẫn viên đang giới thiệu các địa danh lịch sử của thành phố.

we're introducing a streamlined process for better efficiency.

Chúng tôi đang giới thiệu một quy trình hợp lý hơn để tăng hiệu quả.

the professor is introducing the core concepts of quantum physics.

Giáo sư đang giới thiệu các khái niệm cốt lõi của vật lý lượng tử.

they're introducing a new initiative to support local businesses.

Họ đang giới thiệu một sáng kiến mới để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.

the company is introducing a range of sustainable packaging options.

Công ty đang giới thiệu một loạt các lựa chọn bao bì bền vững.

she was introducing her children to the joys of gardening.

Cô ấy đang giới thiệu niềm vui làm vườn với các con của mình.

he's introducing the key players involved in the project.

Anh ấy đang giới thiệu những người chủ chốt tham gia vào dự án.

the presenter is introducing the topic for the upcoming seminar.

Người trình bày đang giới thiệu chủ đề cho hội thảo sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay