decalcifying

[Mỹ]/[ˌdiːˈkaɪsɪˌfaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːˈkaɪsɪˌfaɪɪŋ]/

Dịch

v. (dạng hiện tại phân từ) Loại bỏ hoặc làm giảm các mảng cặn canxi; đang trải qua quá trình tẩy canxi.
adj. Đang trải qua hoặc liên quan đến việc loại bỏ các mảng cặn canxi.

Cụm từ & Cách kết hợp

decalcifying teeth

Quá trình làm mất canxi ở răng

decalcifying agent

Chất làm mất canxi

decalcifying process

Quá trình làm mất canxi

decalcifying solution

Dung dịch làm mất canxi

decalcifying effect

Tác dụng làm mất canxi

decalcifying enamel

Làm mất canxi ở men răng

decalcifying rapidly

Làm mất canxi nhanh chóng

decalcifying tissue

Làm mất canxi ở mô

decalcifying stones

Làm mất canxi ở sỏi

Câu ví dụ

the dentist recommended a professional cleaning to help with decalcifying my teeth.

Nhà dentist đã khuyên tôi nên làm sạch chuyên nghiệp để giúp làm giảm sự mất canxi trên răng của tôi.

regular fluoride treatments can help prevent and reverse decalcifying of enamel.

Các liệu pháp florua thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa và đảo ngược sự mất canxi của men răng.

we are researching new methods for decalcifying bone tissue for implants.

Chúng tôi đang nghiên cứu các phương pháp mới để làm mất canxi mô xương cho cấy ghép.

the process of decalcifying a skeleton can take several weeks in a lab.

Quy trình làm mất canxi một bộ xương có thể mất vài tuần trong phòng thí nghiệm.

acidic drinks significantly contribute to decalcifying tooth enamel over time.

Các loại đồ uống axit có thể làm mất canxi men răng theo thời gian.

after removing the plaque, the dentist started decalcifying the affected areas.

Sau khi loại bỏ cao răng, nha sĩ bắt đầu làm mất canxi ở các khu vực bị ảnh hưởng.

the goal is to stop further decalcifying and remineralize the teeth.

Mục tiêu là ngăn chặn sự mất canxi thêm nữa và tái khoáng hóa răng.

proper oral hygiene is crucial in preventing decalcifying and cavities.

Vệ sinh răng miệng đúng cách là rất quan trọng trong việc ngăn ngừa sự mất canxi và sâu răng.

the chemical solution was used for decalcifying the archaeological artifact.

Dung dịch hóa học được sử dụng để làm mất canxi trên hiện vật khảo cổ.

we need to carefully monitor the decalcifying process to ensure safety.

Chúng ta cần giám sát cẩn thận quá trình làm mất canxi để đảm bảo an toàn.

the research focused on understanding the mechanisms of decalcifying enamel.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu rõ cơ chế làm mất canxi men răng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay