localized

[Mỹ]/ˈləʊkəˌlaɪzd/
[Anh]/'lokə'laɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giới hạn trong một khu vực cụ thể; liên quan đến một địa điểm cụ thể.
Word Forms
thì quá khứlocalized
quá khứ phân từlocalized

Cụm từ & Cách kết hợp

localized content

nội dung cục bộ hóa

localized version

phiên bản cục bộ hóa

Câu ví dụ

localized pain and numbness.

đau và tê cục bộ.

symptoms include localized pain and numbness.

các triệu chứng bao gồm đau và tê cục bộ.

there'd now be a more localized news service.

giờ sẽ có một dịch vụ tin tức cục bộ hơn.

the disease is localized rather than systemic.

bệnh là cục bộ chứ không phải toàn thân.

Their interest localized on the development of this new drug.

Sự quan tâm của họ tập trung vào sự phát triển của loại thuốc mới này.

Nonhomogeneity of different localized formation leads to nonlinearity formation resistivity equations.

Tính không đồng nhất của các hình thành cục bộ khác nhau dẫn đến phương trình điện trở hình thành phi tuyến tính.

Fish populations assume highly localized distributions within each river.

Dân số cá thể phân bố cao cục bộ trong mỗi con sông.

These surgical interventions seeking to repair large localized chondral defects are more aggressive, and expensive.

Những can thiệp phẫu thuật nhằm mục đích sửa chữa các khuyết tật sụn khớp tại chỗ lớn thường mang tính xâm lấn và tốn kém hơn.

The expression of NOP gene which was localized at downstream of AP-D gene was confirmed with nopaline detection.

Sự biểu hiện của gen NOP, được định vị ở hạ lưu của gen AP-D, đã được xác nhận bằng phát hiện nopalin.

9. 3.Most patients suffering from localized abacterial pustulosis have no history of psoriasis vulgaris before.

9. 3. Hầu hết bệnh nhân bị mụn mủ không nhiễm trùng cục bộ không có tiền sử vảy nến vulgaris trước đây.

Rapid application of an axial force completes the upset welds.The localized heating is in high current, low voltage pulses for which a homopolar welding generator is utilized.

Ứng dụng nhanh chóng lực trục hoàn thành các mối hàn bị lật. Việc gia nhiệt cục bộ ở mức dòng điện cao, điện áp thấp, cho phép sử dụng máy phát hàn một cực.

Prurigo nodularis (PN) is a chronic pruritic dermatosis of unknown etiology, characterized by firm, symmetrically localized hyperkeratotic pruritic papules and nodules.

Prurigo nodularis (PN) là một bệnh da liễu mạn tính, ngứa, nguyên nhân chưa rõ, đặc trưng bởi các mảng và khối u cục bộ, đối xứng, tăng sản sừng, ngứa và nổi mụn.

The proposed algorithm improves localized nodes ratio by multihop centroid calculating,and improves localization accuracy by decentralizing process and signal strength-weighting process.

Thuật toán được đề xuất cải thiện tỷ lệ nút cục bộ bằng cách tính toán tâm đa điểm, và cải thiện độ chính xác định vị bằng cách phân cấp quy trình và quy trình đánh trọng số cường độ tín hiệu.

Result: Among the 32 cases, 30 displayed diffuse or localized tumefaction of the pancreas accompanied by textural changes, peripancreatic changes and/or pleuroperitoneal cavity hydrops.

Kết quả: Trong số 32 trường hợp, 30 trường hợp có phù nề lan tỏa hoặc cục bộ của tuyến tụy đi kèm với những thay đổi về kết cấu, thay đổi vùng quanh tụy và/hoặc thủy tích màng phổi màng hoàn.

The peaks of localized energy states were separated from the detrapping current curves by means of poling temperature scanning method.

Các đỉnh của các trạng thái năng lượng cục bộ được tách ra khỏi các đường cong dòng điện giải phóng bằng phương pháp quét nhiệt phân cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay