decipherers

[Mỹ]/[ˈdesɪfrə(r)z]/
[Anh]/[ˈdɛsɪfər(r)z]/

Dịch

n. Những người có kỹ năng giải mã; cá nhân giải mã hoặc diễn giải điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled decipherers

những người giải mã có kỹ năng

code decipherers

những người giải mã mã hóa

future decipherers

những người giải mã tương lai

professional decipherers

những người giải mã chuyên nghiệp

becoming decipherers

những người đang trở thành giải mã

trained decipherers

những người giải mã được đào tạo

ancient decipherers

những người giải mã cổ đại

great decipherers

những người giải mã vĩ đại

decipherers work

việc làm của người giải mã

Câu ví dụ

the skilled decipherers worked tirelessly to crack the ancient code.

những người giải mã tài năng đã không ngừng cố gắng để phá vỡ mã cổ đại.

we need talented decipherers to analyze these complex symbols.

chúng ta cần những người giải mã tài năng để phân tích những ký hiệu phức tạp này.

the team of decipherers used advanced technology to aid their research.

nhóm các nhà giải mã đã sử dụng công nghệ tiên tiến để hỗ trợ nghiên cứu của họ.

historical decipherers played a crucial role in understanding lost civilizations.

các nhà giải mã lịch sử đã đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu biết về các nền văn minh đã mất.

the museum hired experienced decipherers to examine the artifact.

viện bảo tàng thuê các nhà giải mã có kinh nghiệm để kiểm tra hiện vật.

dedicated decipherers spent years unraveling the mystery of the hieroglyphs.

những người giải mã tận tụy đã dành nhiều năm để giải mã bí ẩn của các chữ tượng hình.

the codebreakers, or decipherers, were essential to the war effort.

các nhà phá mã, hay còn gọi là các nhà giải mã, là điều cần thiết cho nỗ lực chiến tranh.

careful decipherers meticulously compared the symbols with known languages.

các nhà giải mã cẩn thận đã tỉ mỉ so sánh các ký hiệu với các ngôn ngữ đã biết.

the project required exceptional decipherers with linguistic expertise.

dự án yêu cầu các nhà giải mã xuất sắc với chuyên môn ngôn ngữ.

young decipherers are being trained to solve future cryptographic challenges.

các nhà giải mã trẻ đang được đào tạo để giải quyết các thách thức mã hóa trong tương lai.

the renowned decipherers presented their findings at the international conference.

các nhà giải mã nổi tiếng đã trình bày phát hiện của họ tại hội nghị quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay