act decisively
hành động quyết đoán
decisively resolve
giải quyết quyết đoán
speak decisively
nói một cách quyết đoán
The proposed bill was decisively defeated in Parliament.
Dự luật được đề xuất đã bị đánh bại quyết định tại Nghị viện.
She made the decision decisively.
Cô ấy đã đưa ra quyết định một cách quyết đoán.
He acted decisively in the crisis.
Anh ấy đã hành động một cách quyết đoán trong cuộc khủng hoảng.
The CEO handled the situation decisively.
Giám đốc điều hành đã xử lý tình huống một cách quyết đoán.
The team leader resolved the conflict decisively.
Người lãnh đạo nhóm đã giải quyết xung đột một cách quyết đoán.
The judge ruled decisively in favor of the plaintiff.
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết ủng hộ nguyên đơn một cách quyết đoán.
She spoke decisively about her future plans.
Cô ấy đã nói một cách quyết đoán về kế hoạch tương lai của mình.
The military commander acted decisively to secure victory.
Người chỉ huy quân sự đã hành động một cách quyết đoán để đảm bảo chiến thắng.
He made a decisively bold move in the negotiation.
Anh ấy đã thực hiện một động thái táo bạo một cách quyết đoán trong đàm phán.
The police officer decisively apprehended the suspect.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm một cách quyết đoán.
The company decided decisively to restructure its operations.
Công ty đã quyết định một cách quyết đoán tái cấu trúc hoạt động của mình.
We should react very decisively and immediately.
Chúng ta nên phản ứng một cách quyết đoán và ngay lập tức.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2021'Never heard of them, ' he remarked decisively.
‘Tôi chưa từng nghe về họ,’ anh ta nhận xét một cách quyết đoán.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)I didn't expect such quick results, but Mr. Black behaved quite decisively.
Tôi không ngờ những kết quả nhanh chóng như vậy, nhưng ông Black đã cư xử rất quyết đoán.
Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)" Right, we're leaving that room, " said Hermione decisively.
"- Được rồi, chúng ta rời khỏi căn phòng đó,” Hermione nói một cách quyết đoán.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixIf you can't make up your mind decisively, then you'll never learn to make money anyway.
Nếu bạn không thể đưa ra quyết định một cách quyết đoán, thì bạn sẽ không bao giờ học được cách kiếm tiền.
Nguồn: Rich Dad Poor DadRight before high school, I got up the nerve and confronted them decisively. I was straightforward, mom.
Ngay trước khi vào năm nhất trung học, tôi lấy hết can đảm và đối mặt với họ một cách quyết đoán. Mẹ, con thẳng thắn đấy.
Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)'I know nothing whatever about mechanics, ' he said decisively.
‘Tôi không biết gì về cơ khí,’ anh ta nói một cách quyết đoán.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)" I know every word of it, I tell you, " said Eustacia decisively.
"- Tôi biết từng chữ một, tôi nói với bạn đấy,” Eustacia nói một cách quyết đoán.
Nguồn: Returning HomeIt was therefore decided that the war must be ended swiftly and decisively.
Vì vậy, đã quyết định rằng cuộc chiến phải kết thúc nhanh chóng và quyết đoán.
Nguồn: VOA Daily Standard September 2020 CollectionDuring the last two years, Maduro has moved decisively to consolidate his power.
Trong hai năm qua, Maduro đã hành động quyết đoán để củng cố quyền lực của mình.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2020 Collectionact decisively
hành động quyết đoán
decisively resolve
giải quyết quyết đoán
speak decisively
nói một cách quyết đoán
The proposed bill was decisively defeated in Parliament.
Dự luật được đề xuất đã bị đánh bại quyết định tại Nghị viện.
She made the decision decisively.
Cô ấy đã đưa ra quyết định một cách quyết đoán.
He acted decisively in the crisis.
Anh ấy đã hành động một cách quyết đoán trong cuộc khủng hoảng.
The CEO handled the situation decisively.
Giám đốc điều hành đã xử lý tình huống một cách quyết đoán.
The team leader resolved the conflict decisively.
Người lãnh đạo nhóm đã giải quyết xung đột một cách quyết đoán.
The judge ruled decisively in favor of the plaintiff.
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết ủng hộ nguyên đơn một cách quyết đoán.
She spoke decisively about her future plans.
Cô ấy đã nói một cách quyết đoán về kế hoạch tương lai của mình.
The military commander acted decisively to secure victory.
Người chỉ huy quân sự đã hành động một cách quyết đoán để đảm bảo chiến thắng.
He made a decisively bold move in the negotiation.
Anh ấy đã thực hiện một động thái táo bạo một cách quyết đoán trong đàm phán.
The police officer decisively apprehended the suspect.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm một cách quyết đoán.
The company decided decisively to restructure its operations.
Công ty đã quyết định một cách quyết đoán tái cấu trúc hoạt động của mình.
We should react very decisively and immediately.
Chúng ta nên phản ứng một cách quyết đoán và ngay lập tức.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2021'Never heard of them, ' he remarked decisively.
‘Tôi chưa từng nghe về họ,’ anh ta nhận xét một cách quyết đoán.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)I didn't expect such quick results, but Mr. Black behaved quite decisively.
Tôi không ngờ những kết quả nhanh chóng như vậy, nhưng ông Black đã cư xử rất quyết đoán.
Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)" Right, we're leaving that room, " said Hermione decisively.
"- Được rồi, chúng ta rời khỏi căn phòng đó,” Hermione nói một cách quyết đoán.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixIf you can't make up your mind decisively, then you'll never learn to make money anyway.
Nếu bạn không thể đưa ra quyết định một cách quyết đoán, thì bạn sẽ không bao giờ học được cách kiếm tiền.
Nguồn: Rich Dad Poor DadRight before high school, I got up the nerve and confronted them decisively. I was straightforward, mom.
Ngay trước khi vào năm nhất trung học, tôi lấy hết can đảm và đối mặt với họ một cách quyết đoán. Mẹ, con thẳng thắn đấy.
Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)'I know nothing whatever about mechanics, ' he said decisively.
‘Tôi không biết gì về cơ khí,’ anh ta nói một cách quyết đoán.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)" I know every word of it, I tell you, " said Eustacia decisively.
"- Tôi biết từng chữ một, tôi nói với bạn đấy,” Eustacia nói một cách quyết đoán.
Nguồn: Returning HomeIt was therefore decided that the war must be ended swiftly and decisively.
Vì vậy, đã quyết định rằng cuộc chiến phải kết thúc nhanh chóng và quyết đoán.
Nguồn: VOA Daily Standard September 2020 CollectionDuring the last two years, Maduro has moved decisively to consolidate his power.
Trong hai năm qua, Maduro đã hành động quyết đoán để củng cố quyền lực của mình.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay