decongests sinuses
Giải tỏa nghẹt mũi
decongests quickly
Giải tỏa nghẹt nhanh chóng
decongests the nose
Giải tỏa nghẹt mũi
decongests effectively
Giải tỏa nghẹt hiệu quả
decongests gently
Giải tỏa nghẹt nhẹ nhàng
the nasal spray effectively decongests my sinuses.
Chế phẩm xịt mũi hiệu quả làm thông thoáng xoang của tôi.
steam inhalation helps to decongest a blocked nose.
Hít hơi nước giúp làm thông thoáng mũi tắc nghẽn.
this medication quickly decongests the airways.
Thuốc này nhanh chóng làm thông thoáng đường hô hấp.
a warm shower can sometimes decongest your chest.
Một trận tắm nước ấm đôi khi có thể làm thông thoáng ngực bạn.
the eucalyptus oil decongests the respiratory system.
Dầu trà xanh làm thông thoáng hệ hô hấp.
drinking plenty of fluids helps decongest the body.
Uống nhiều chất lỏng giúp làm thông thoáng cơ thể.
the humidifier decongests the air in the room.
Máy tạo độ ẩm làm thông thoáng không khí trong phòng.
i use a neti pot to decongest my nasal passages.
Tôi sử dụng bình rửa mũi để làm thông thoáng đường mũi của tôi.
the menthol balm decongests the throat and chest.
Băng hơ tinh dầu bạc hà làm thông thoáng cổ họng và ngực.
regular exercise can help decongest the lungs.
Thể dục thường xuyên có thể giúp làm thông thoáng phổi.
the cool mist gently decongests the nasal cavity.
Hơi sương mát làm dịu và thông thoáng khoang mũi.
decongests sinuses
Giải tỏa nghẹt mũi
decongests quickly
Giải tỏa nghẹt nhanh chóng
decongests the nose
Giải tỏa nghẹt mũi
decongests effectively
Giải tỏa nghẹt hiệu quả
decongests gently
Giải tỏa nghẹt nhẹ nhàng
the nasal spray effectively decongests my sinuses.
Chế phẩm xịt mũi hiệu quả làm thông thoáng xoang của tôi.
steam inhalation helps to decongest a blocked nose.
Hít hơi nước giúp làm thông thoáng mũi tắc nghẽn.
this medication quickly decongests the airways.
Thuốc này nhanh chóng làm thông thoáng đường hô hấp.
a warm shower can sometimes decongest your chest.
Một trận tắm nước ấm đôi khi có thể làm thông thoáng ngực bạn.
the eucalyptus oil decongests the respiratory system.
Dầu trà xanh làm thông thoáng hệ hô hấp.
drinking plenty of fluids helps decongest the body.
Uống nhiều chất lỏng giúp làm thông thoáng cơ thể.
the humidifier decongests the air in the room.
Máy tạo độ ẩm làm thông thoáng không khí trong phòng.
i use a neti pot to decongest my nasal passages.
Tôi sử dụng bình rửa mũi để làm thông thoáng đường mũi của tôi.
the menthol balm decongests the throat and chest.
Băng hơ tinh dầu bạc hà làm thông thoáng cổ họng và ngực.
regular exercise can help decongest the lungs.
Thể dục thường xuyên có thể giúp làm thông thoáng phổi.
the cool mist gently decongests the nasal cavity.
Hơi sương mát làm dịu và thông thoáng khoang mũi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay