analyzing data
phân tích dữ liệu
analyzing results
phân tích kết quả
analyzing market
phân tích thị trường
analyzing performance
phân tích hiệu suất
analyzing situation
phân tích tình hình
analyzing risks
phân tích rủi ro
analyzing trends
phân tích xu hướng
analyzing options
phân tích các lựa chọn
analyzing feedback
phân tích phản hồi
analyzing costs
phân tích chi phí
we are analyzing the market trends to predict future demand.
Chúng tôi đang phân tích các xu hướng thị trường để dự đoán nhu cầu trong tương lai.
the team is analyzing the data to identify key patterns.
Nhóm đang phân tích dữ liệu để xác định các xu hướng chính.
she is analyzing the results of the experiment carefully.
Cô ấy đang phân tích kết quả của thí nghiệm một cách cẩn thận.
the professor is analyzing student essays for common errors.
Giáo sư đang phân tích các bài luận của sinh viên để tìm các lỗi phổ biến.
he is analyzing the company's financial statements.
Anh ấy đang phân tích báo cáo tài chính của công ty.
they are analyzing customer feedback to improve the product.
Họ đang phân tích phản hồi của khách hàng để cải thiện sản phẩm.
the researcher is analyzing soil samples for nutrient content.
Nhà nghiên cứu đang phân tích các mẫu đất để xác định hàm lượng dinh dưỡng.
the police are analyzing the evidence at the crime scene.
Cảnh sát đang phân tích các bằng chứng tại hiện trường vụ án.
the software is analyzing network traffic for security threats.
Phần mềm đang phân tích lưu lượng mạng để tìm các mối đe dọa bảo mật.
we are analyzing the competition to understand their strategies.
Chúng tôi đang phân tích đối thủ cạnh tranh để hiểu rõ chiến lược của họ.
the auditor is analyzing the accounts for discrepancies.
Thanh tra viên đang phân tích các tài khoản để tìm các điểm khác biệt.
analyzing data
phân tích dữ liệu
analyzing results
phân tích kết quả
analyzing market
phân tích thị trường
analyzing performance
phân tích hiệu suất
analyzing situation
phân tích tình hình
analyzing risks
phân tích rủi ro
analyzing trends
phân tích xu hướng
analyzing options
phân tích các lựa chọn
analyzing feedback
phân tích phản hồi
analyzing costs
phân tích chi phí
we are analyzing the market trends to predict future demand.
Chúng tôi đang phân tích các xu hướng thị trường để dự đoán nhu cầu trong tương lai.
the team is analyzing the data to identify key patterns.
Nhóm đang phân tích dữ liệu để xác định các xu hướng chính.
she is analyzing the results of the experiment carefully.
Cô ấy đang phân tích kết quả của thí nghiệm một cách cẩn thận.
the professor is analyzing student essays for common errors.
Giáo sư đang phân tích các bài luận của sinh viên để tìm các lỗi phổ biến.
he is analyzing the company's financial statements.
Anh ấy đang phân tích báo cáo tài chính của công ty.
they are analyzing customer feedback to improve the product.
Họ đang phân tích phản hồi của khách hàng để cải thiện sản phẩm.
the researcher is analyzing soil samples for nutrient content.
Nhà nghiên cứu đang phân tích các mẫu đất để xác định hàm lượng dinh dưỡng.
the police are analyzing the evidence at the crime scene.
Cảnh sát đang phân tích các bằng chứng tại hiện trường vụ án.
the software is analyzing network traffic for security threats.
Phần mềm đang phân tích lưu lượng mạng để tìm các mối đe dọa bảo mật.
we are analyzing the competition to understand their strategies.
Chúng tôi đang phân tích đối thủ cạnh tranh để hiểu rõ chiến lược của họ.
the auditor is analyzing the accounts for discrepancies.
Thanh tra viên đang phân tích các tài khoản để tìm các điểm khác biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay