decreed by law
quy định bởi luật
decreed by authority
quy định bởi thẩm quyền
decreed by fate
quy định bởi số phận
decreed by council
quy định bởi hội đồng
decreed in writing
quy định bằng văn bản
decreed by decree
quy định bởi sắc lệnh
decreed by king
quy định bởi nhà vua
decreed by government
quy định bởi chính phủ
decreed as law
quy định như luật
decreed by tradition
quy định bởi truyền thống
the king decreed a new law for the kingdom.
Nhà vua đã ra lệnh một đạo luật mới cho vương quốc.
the council decreed that all citizens must wear masks.
Hội đồng đã ra lệnh rằng tất cả công dân phải đeo mặt nạ.
it was decreed that the festival would be held annually.
Đã có quyết định rằng lễ hội sẽ được tổ chức hàng năm.
the judge decreed a sentence of five years in prison.
Thẩm phán đã ra lệnh một bản án năm năm tù.
the president decreed a state of emergency.
Tổng thống đã ra lệnh tình trạng khẩn cấp.
she decreed that all meetings would be virtual.
Cô ấy ra lệnh rằng tất cả các cuộc họp sẽ được diễn ra trực tuyến.
the teacher decreed that homework was due on friday.
Giáo viên đã ra lệnh rằng bài tập về nhà phải nộp vào thứ sáu.
the committee decreed new regulations for safety.
Ban thư ký đã ra lệnh các quy định mới về an toàn.
the emperor decreed the construction of a new palace.
Hoàng đế đã ra lệnh xây dựng một cung điện mới.
it was decreed that all schools would remain closed.
Đã có quyết định rằng tất cả các trường sẽ vẫn đóng cửa.
decreed by law
quy định bởi luật
decreed by authority
quy định bởi thẩm quyền
decreed by fate
quy định bởi số phận
decreed by council
quy định bởi hội đồng
decreed in writing
quy định bằng văn bản
decreed by decree
quy định bởi sắc lệnh
decreed by king
quy định bởi nhà vua
decreed by government
quy định bởi chính phủ
decreed as law
quy định như luật
decreed by tradition
quy định bởi truyền thống
the king decreed a new law for the kingdom.
Nhà vua đã ra lệnh một đạo luật mới cho vương quốc.
the council decreed that all citizens must wear masks.
Hội đồng đã ra lệnh rằng tất cả công dân phải đeo mặt nạ.
it was decreed that the festival would be held annually.
Đã có quyết định rằng lễ hội sẽ được tổ chức hàng năm.
the judge decreed a sentence of five years in prison.
Thẩm phán đã ra lệnh một bản án năm năm tù.
the president decreed a state of emergency.
Tổng thống đã ra lệnh tình trạng khẩn cấp.
she decreed that all meetings would be virtual.
Cô ấy ra lệnh rằng tất cả các cuộc họp sẽ được diễn ra trực tuyến.
the teacher decreed that homework was due on friday.
Giáo viên đã ra lệnh rằng bài tập về nhà phải nộp vào thứ sáu.
the committee decreed new regulations for safety.
Ban thư ký đã ra lệnh các quy định mới về an toàn.
the emperor decreed the construction of a new palace.
Hoàng đế đã ra lệnh xây dựng một cung điện mới.
it was decreed that all schools would remain closed.
Đã có quyết định rằng tất cả các trường sẽ vẫn đóng cửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay